Xem file báo cáo... - Quản trị kinh doanh

Report
HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO
LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ THEO
QUYẾT ĐỊNH 15/2006/QĐ – BTC
(Chuẩn mực kế toán 24)
Tài liệu lưu hành nội bộ
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
1
BẢN CHẤT BÁO CÁO LƯU
CHUYỂN TIỀN TỆ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ vừa phản ánh tổng
hợp, vừa phân loại các luồng thu và chi bằng tiền
và các khoản tương đương tiền của doanh nghiệp
trong một kỳ kế toán. Cung cấp thông tin giúp
người đọc:
- Tiếp cận với các hoạt động kinh doanh, đầu tư
tài chính của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo
- Đánh giá khả năng tạo ra tiềncuar đơn vị cũng
như nhu cầu sử dụng tiền của đơn vị
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
2
Sự cần thiết đối với báo cáo lưu
chuyển tiền tệ
• Rủi ro kinh doanh ngày càng gia tăng
• Hạn chế của các báo cáo trước
• Sự khác biệt rất lớn giữa kế toán trên cơ sở
tiền và kế toán trên cơ sở dồn tích
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
3
Mục tiêu của BCLCTT
Giúp người sử dụng thông tin (chủ nợ, nhà đầu tư,
các đối tượng khác…) đánh giá:
- Khả năng của công ty trong việc thanh toán nợ và
trả cổ tức
- Nhu cầu của công ty đối với tài trợ từ bên ngoài
- Nguồn thu và chi tiền
- Lý do về sự khác biệt giữa chỉ tiêu lợi nhuận ròng
và luồng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh
- Nguyên nhân của sự thay đổi của tiền (và tương
đương tiền) cuối kỳ so với đầu kỳ
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
4
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BÁO
CÁO TÀI CHÍNH
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tiền
Công nợ
Tài sản
khác
Vốn CSH
- Hoạt động kinh doanh
- Hoạt động đầu tư
- Hoạt động tài chính
LN chưa pp
Tiền
Công nợ
Tài sản
khác
Vốn CSH
LN chưa pp
Lợi nhuận sau thuế
Báo cáo KQHĐKD
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
5
Các luồng tiền trên BCLCTT
Căn cứ vào 3 loại hoạt động trong doanh nghiệp:
- Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh: phát sinh từ các
hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp
và các hoạt động khác không phải là các hoạt động đầu
tư hay tài chính
- Luồng tiền từ hoạt động đầu tư: phát sinh từ các hoạt
động mua sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán các tài
sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không thuộc các
khoản tương đương tiền.
- Luồng tiền từ hoạt động tài chính: phát sinh từ các hoạt
động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết cấu của vốn
chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
6
Luồng tiền
GIẢM TIỀN
TĂNG TIỀN
HĐ kinh doanh
HĐ kinh doanh
(Thu tiền từ
doanh thu)
(Chi trả cho các chi phí)
HĐ đầu tư
TIỀN
(Thu tiền từ bán các
tài sản dài hạn)
(Chi trả mua các tài sản
dài hạn)
HĐ tài chính
Thu từ phát hành cổ phiếu
4/8/2015
và vay nợ
HĐ đầu tư
HĐ tài chính
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
(trả cổ tức, trả nợ vay)
7
LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
Luồng tiền ra
Luồng tiền vào
Thu tiền bán
hàng/ dịch vụ từ
khách hàng
Tiền trả cho người
cung cấp hàng
hoá, dịch vụ
Thu khác
Trả lãi tiền vay
Chi khác
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
8
LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG
ĐẦU TƯ
Luồng tiền ra
Luồng tiền vào
Tiền thu từ bán tài
sản cố định và các
khoản đầu tư dài hạn
Tiền trả cho người
cung cấp hàng
hoá, dịch vụ
Thu hồi các khoản
cho vay (gốc)
Tiền cho vay
Thu lãi tiền vay, cổ
tức nhận được
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
9
LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG
ĐẦU TƯ
Luồng tiền ra
Luồng tiền vào
Tiền thu từ phát hành
cổ phiếu
Trả nợ (gốc)
Thu từ các khoản đi
vay cả dài + ngắn hạn
Tiền trả cổ tức
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
10
PHƯƠNG PHÁP LẬP BCLCTT
•
•
Hai phương pháp:
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp gián tiếp
Khác nhau ở cách xác định luồng tiền từ hoạt
động kinh doanh
• Mục luồng tiền đầu tư và tài chính của hai
phương pháp giống nhau
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
11
Sự khác nhau những hai
phương pháp
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp gián tiếp
Luồng tiền thuần từ hoạt
động kinh doanh được xác
định thông qua so sánh luồng
tiền vào và luồng tiền ra
Luồng tiền thuần từ hoạt
động kinh doanh được xác
định trên cơ sở điều chỉnh lãi
thuần (trên cơ sở dồn tích) từ
hoạt động kinh doanh để xác
định lãi thuần trên cơ sở tiền
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
12
Cơ sở dồn tích và cơ sở tiền
4/8/2015
Kế toán tiền
Kế toán dồn tích
Ghi nhận doanh thu khi
thu tiền
Doanh thu ghi nhận khi
phát sinh
Ghi nhận chi phí khi chi
tiền
Ghi nhận chi phí khi
phát sinh
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
13
Bài tập ví dụ
• Công ty Kho Vận Ngoại Thương cho công ty
Thuỷ Sản Nam Việt thuê kho lạnh với giá 12
triệu đồng/ tháng. Ngày 2 tháng 1, công ty
Nam Việt trả ngay 36 triệu cho thời gian thuê
kho từ 1/1 đến 31/3
• Ghi nhận theo cơ sở dồn tích và theo cơ sở tiền
cho mỗi trường hợp tại cả hai công ty?
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
14
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Một số khái niệm
• Tiền: tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và cá khoản
tiền gửi không kỳ hạn
• Tương đương tiền: là cá khoản đầu tư ngắn hạn
(không quá 3 tháng), có khả năng chuyển đổi dễ
dàng thành một lượng tiền xác định và không có
nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
• Luồng tiền: Là luồng vào và luồng ra của tiền và
tương đương tiền, không bao gồm chuyển dịch
nội bộ giữa các khoản tiền và tương đương tiền
trong doanh nghiệp.
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
15
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ –
Căn cứ lập
•
•
•
•
•
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước
Các tài liệu kế toán khác như: sổ kế toán tổng
hợp, sổ kế toán chi tiết, các tài khoản “Tiền mặt”,
“Tiền gửi ngân hàng”, “Tiền đang chuyển”, sổ kế
toán tổng hợp và sổ êế toán chi tiết của các tài
khoản liên quan khác, bảng tính và phân bổ khấu
hao TSCĐ và các tài liệu kế toán chi tiết khác…
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
16
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ –
Yêu cầu mở sổ kế toán
• Sổ kế toán chi tiết các Tài khoản “Phải thu”, “Phải
trả” “Tiền mặt, “Tiền gởi ngân hàng”, “Tiền đang
chuyển”: chi tiết theo 3 loại hoạt động
• Xác định được các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi
hoặc đáo hạn không quá 3 tháng
• Chi tiết cho mục đích: các khoản đầu tư chứng khoán
và công cụ nợ phục vụ thương mại (mua vào để bán)
và phục vụ cho mục đích nắm giữ đầu tư để thu lãi.
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
17
Nghiệp vụ phi tiền tệ
• Một số giao dịch không bằng tiền có ảnh
hưởng lớn đến kết cấu tài sản và nguồn vốn
của doanh nghiệp, ví dụ chuyển nợ thành vốn
chủ sở hữu hay mua một doanh nghiệp bằng
cách phát hành cổ phiếu.
• VAS 24 quy định mặc dù doanh nghiệp không
trình bày các giao dịch không bằng tiền trên
BCLCTT nhưng tất cả phải được trình bày trên
Thuyết minh báo cáo tài chính
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
18
Ý nghĩa BCLCTT
BCLCTT thông qua việc trình bày dòng tiền theo 3 hoạt động sẽ
cung cấp đầy đủ thông tin giúp các đối tượng bên trong và bên
ngoài doanh nghiệp có được căn cứ đưa ra các quyết định phù
hợp về đầu tư, về tài chính.
- Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh giúp đánh giá khả năng
tạo ra tiền của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh để
trang trải các khoản nợ, duy trì các hoạt động, trả cổ tức và
tiến hành các hoạt động đầu tư mới mà không cần đến nguồn
tài chính bên ngoài. Thông tin luồng tiền từ hoạt động kinh
doanh, khi được sử dụng kết hợp với các thông tin khác, sẽ
giúp người sử dụng dự đoán được luồng tiền từ hoạt động kinh
doanh trong tương lai.
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
19
Ý nghĩa BCLCTT (tt)
• Việc trình bày riêng rẽ các luồng tiền từ các hoạt động đầu tư
khác nhau sẽ cung cấp những thông tin cần thiết để đánh giá
lợi ích của những luồng tiền tệ xuất ra để mua tài sản dùng để
sinh lợi và tạo ra những luồng tiền tệ trong tương lai.
• Việc trình bày riêng rẽ các luồng tiền tệ từ các hoạt động tài
chính sẽ cung cấp nhưng thông tin cần thiết để dự tính những
luồng tiên tệ mà doanh nghiệp phải xuất ra trong tương lai để
thanh toán cho những người đã cung cấp vốn cho doanh
nghiệp
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
20
Mối quan hệ về số liệu giữa BCLCTT theo phương
pháp trực tiếp và báo cáo thu chi
Tiền
Tồn đầu kỳ
A1 = Thu từ HĐKD
A2 = Thu từ HĐĐT
A3 = Thu từ HĐTC
A1 = Chi cho HĐKD
A2 = Chi cho HĐĐT
A3 = Chi cho HĐTC
A1 – B1
A2 – B2
A3 – B3
A-B
Tồn cuối kỳ
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
BCLCTT
LCTT từ HĐKD
LCTT từ HĐĐT
LCTT từ HĐTC
Tiền ↑↓ trong kỳ
Tiền đầu kỳ
Tiền cuối kỳ
21
Phương pháp trực tiếp
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
(Kết cấu theo Thông tư 23)
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và
dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
Số ví dụ
01
2000
Xxx
02
(600)
(xxx)
03
(400)
(xxx)
4. Tiền chi trả lãi vay
04
(10)
(xxx)
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05
(120)
(xxx)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06
50
Xxx
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07
(60)
(xxx)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
860
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
22
Phương pháp trực tiếp
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
(Kết cấu theo Thông tư 23)
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Năm nay
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và
dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
01
4. Tiền chi trả lãi vay
04
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh
20
4/8/2015
Năm
trước
02
03
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
23
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
Chỉ tiêu
Nội dung
1
Mã
số
2
Số liệu đối ứng
TK Nợ
TK Có
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt
động kinh doanh
1. Thu tiền từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
(1)+(2)+(3)-(4)
(+)
01
1- Thu tiền ngày
- Thu tiền bán hàng hoá
111,112,
113
-Thu tiền bán thành phẩm
111,112,
113
- Thu tiền cung cấp dịch vụ
111,112,
113
5111
33311
5112
33311
5113
33311
2 – Thu của kỳ trước
- Thu từ hoạt động kinh
doanh bán sản phẩm, hàng
hoá và tiền ứng trước của
người mua hàng hoá, dịch
vụ
3- Doanh thu nhận trước nếu
có
4 – Các khoản giảm trừ
- Chiết khấu thương mại
4/8/2015
111,112,113
131
111,112,113
3387
521
33311
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán - Giảm giá hàng bán
532
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
33311
111,112
111,112
24
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
TK nợ
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ
(1)+(2)
(-)
1- Trả tiền ngay
TK có
02
- Trả tiền mua vật tư, hàng
hoá
- Trả chi phí dịch vụ mua
ngoài
152,153,
156,13311
111, 112
6278,642,
641,13311
111, 112
627, 641,642,
4/8/2015
Chi phí bằng tiền khác
2 – Phải trả của kỳ trước
- Chi tiền trả cho các
khoản nợ liên quan đến
giao dịch mua bán hàng
hoá, dịch vụ phát sinh từ
kỳ trước nhưng đến kỳ này
mới trả tiền và số tiền chi
ứngGV:trước
cho
cung
Lương Thị
Cẩmnhà
Tú - Bộ
môn: Kế toán Kiểm
toándịch
(Khoavụ.
Kinh Tế - ĐHCT)
cấp hàng
hoá,
13311
111, 112
331
111,112
25
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
3. Tiền chi trả cho người lao
động
(-)
4. Tiền chi trả lãi vay
(-)
5. Tiền chi nộp thuế TNDN
(-)
4/8/2015
TK nợ
TK có
334
111,112
635, 335
111,112
3334
111,112
03
Tạm ứng, thanh toán
tiền lương
04
Chi trả lãi vay (không
phân biệt trả cho kỳ
trước, trả trong kỳ và
trả trước lãi vay)
05
Chi nộp thuế TNDN
(Không phân biệt số
thuế TNDN đã nộp của
kỳ này, số thuế TNDN
còn nợ từ các kỳ trước
đã nộp trong kỳ này và
số thuế TNDN nộp
trước nếu có)
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
26
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
6. Tiền thu khác từ
hoạt động kinh doanh
(+)
4/8/2015
Tk nợ
Tk có
111,112
711,33311
111,112
144
111,112
344
111,112
133
06
Thu về bồi thường,
được
phạt,
tiền
thưởng, các khaỏn
tiền thu khác ...
Thu hồi các khoản đi
ký quỹ, ký cược
Tiền thu do nhận ký
quỹ, ký cược
Tiền thu do được
hoàn thuế
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
27
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
TK nợ
7. Tiền chi khác do hoạt
động kinh doanh
(-)
07
Chi về bồi thường bị phạt,
các khoản chi phí khác
Tiền chi ký quỹ, ký cược
811,13311
144
111,112
111,112
Tiền trả các khoản nhận ký
quỹ, ký cược
344
111,112
Tiền chi từ quỹ khen
thưởng, phúc lợi
431
111,112
Tiền chi nộp các loại thuế
(không bao gồm thuế
TNDN, tiền nộp các loại
phí, lệ phí, tiền thuê đất)
3331, 3333,
3337, 3338
111,112
Lưu chuyển tiền thuần
từ hoạt động kinh doanh
20 = 01+ 02+ 03+ 04+ 05+ 06+
07
20
4/8/2015
TK có
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
28
Phương pháp trực tiếp
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
(Kết cấu theo Thông tư 23)
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản
dài hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản
dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
21
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
24
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
Thuyết
minh
6, 7, 8,
11
(+/-)
-
22
+
23
+
25
+
+
29
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
TK Nợ
TK Có
211,212,
213,241
111,112
Chênh lệch số tiền thu
2. Tiền thu từ thanh lý, và chi cho thanh lý,
nhượng bán TSCĐ nhượng bán TSCĐ, bất
và các tài sản dài động sản đầu tư (ghi
âm nếu
thuThị
< chi)
hạn khác
GV: Lương
Cẩm Tú - Bộ môn:22
Kế toán - 111,112
211,212,
213,241,
711
Tổng số tiền đã chi
mua sắm, xây dựng
TSCĐ HH hoặc VH, chi
cho giai đoạn triển khai
1. Tiền chi để mua đã được vốn hoá thành
sắm, xây dựngTSCĐ TSCĐVH, chi cho XDCB
và các tài sản dài hạn dở dang, đầu tư bất
khác
động sản
21
4/8/2015
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
30
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
TK nợ TK
có
3. Tiền chi cho vay,
mua các công cụ nợ
của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay,
bán lại các công cụ nợ
của đơn vị khác
4/8/2015
Tổng số tiền đã chi cho bên khác
vay, chi mua các công cụ nợ của
đơn vị khác (trái phiếu, tín phiếu,
kỳ phiếu…) vì mục đích nắm giữ
đầu tư trong kỳ báo cáo (không
bao gồm tiền chi mua cho các
công cụ nợ vì mục đích thương
23
mại).
Tổng số tiền thu từ việc thu hồi
lại số tiền gốc đã cho vay, từ bán
lại hoặc thanh toán các công cụ
nợ của đơn vị khác trong kỳ báo
cáo (không bao gồm tiền thu từ
bán các công vụ nợ được coi là
các khoản tương đương tiền và
bán các công cụ nợ vì mục đích
thương mại)
24
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
31
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
Số tiền đã chi để đầu tư
vốn vào DN khác trong kỳ
báo cáo, gồm tiền chi đầu tư
vốn dưới hình thức mua cổ
phiếu, góp vào vào công ty
liên doanh, liên kết (không
bào gồm tiền chi mua cổ
5. Tiền chi đầu tư góp phiếu vì mục đích thương
vốn vào đơn vị khác
25
mai)
Số tiền thu hồi các khoản
đầu tư vốn vào đơn vị khác
(do bán lại hoặc thanh lý
các khoản vốn đã đầu tư
vào đơn vị khác) trong kỳ
báo cáo (ko bào gồm thu do
6. Tiền thu hồi đầu tư bán CP đã mua vì mục đích
góp vốn vào đơn vị
khác
26
thương mại
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
TK nợ
TK có
222,221
111,112
111,112
222
32
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
Thu về các khoản tiền
lãi cho vay, lãi tiền gửi,
lãi từ mua và nắm giữ
đầu tư các công cụ nợ
(trài phiếu, tín phiếu, kỳ
phiếu…) cổ tức và lợi
nhuận nhận được từ
7. Tiền thu lãi cho vay, góp vốn vào các đơn vị
cổ tức và lợi nhuận
khác trong kỳ báo cáo 27
được chia
Lưu chuyển tiền
thuần từ hoạt động
đầu tư
4/8/2015
30 = 21+22+23+24
+25+26+27
TK nợ
TK có
111,112
515,421
30
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
33
Phương pháp trực tiếp
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
(Kết cấu theo Thông tư 23)
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
Thuyết
minh
21
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành
32
21
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
+
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34
-
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
-
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
21
+
-
+/-
VII.34
34
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
TK nợ
TK có
Tổng số tiền thu do các
chủ sở hữu góp vốn
(Không báo gồm các
khoản vay và nợ được
1.Tiền thu từ phát chuyển thành vốn cổ
hành cổ phiếu, nhận phần hoặc vốn góp của
vốn góp của chủ sở chủ sở hữu bằng tài
hữu
sản)
31
111,112
411
2. Tiền chi trả vốn góp
cho các chủ sở hữu,
mua lại cổ phiếu của
các doanh nghiệp đã
phát hành
411
111,112
4/8/2015
Tổng số tiền đã trả do
hoàn lại vốn góp cho
các chủ sở hữu của
doanh nghiệp dưới
hình thức bằng tiền
32
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
35
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
TK nợ
Tk có
Tổng số tiền đã nhận
được do DN đi vay ngắn
hạn, dài hạn của ngân
hàng, các tổ chức tín
dụng, tài chính… Đối với
các khoản vay bằng trái
phiếu, số tiền đã thu
3. Tiền vay ngắn hạn, được phản ánh theo số
dài hạn nhận được
thực thu
33
111,112
311,341,
342
Tổng số tiền đã trả về
khoản nợ gốc vay ngắn
hạn, vay dài hạn, nợ
4. Tiền chi trả nợ gốc thuê tài chính của ngân
vay
hàng, tổ chức tín dụng… 34
311,341,
342
111,112
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
36
Phương pháp trực tiếp – Căn cứ ghi nhận
TK nợ
5. Tiền chi trả nợ thuê tài
chính
Tổng số tiền đã trả về
khoản nợ thuê tài chính
trong kỳ
Tổng số tiền đã trả cố tức
và lợi nhuận được chia cho
các chủ sở hữu doanh
nghiệp trong kỳ báo cáo.
Chỉ tiêu này không bao
gồm khoản cổ tức hoặc lợi
nhuận được chia nhưng
không trả cho sở hữu mà
6. Cổ tức, lợi nhuận đã chi được chuyển thành vốn cổ
trả cho chũ sở hữu
phần
Lưu chuyển tiền thuần
từ hoạt động tài chính
4/8/2015
TK có
35
36
Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế 40
toán 40=GV:
31+32+33+34+35+36
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
37
Tóm tắt các bước lập BCLCTT theo PP
trực tiếp
Bước 1: Phân loại dòng tiền vào, ra gắn với các nhóm tài khoản
theo sơ đồ trên.
Bước 2: Từ Bước 1 xác định dòng tiền vào, ra liên quan đến hoạt
động tài chính – Đây là hoạt động có tần suất về nghiệp vụ liên
quan đến tiền không nhiều và rất dễ nhận diện.
Bước 3: Nhận diện và xác định dòng tiền vào, ra liên quan đến hoạt
động đầu tư – Các nghiệp vụ liên quan đến tiền của hoạt động đầu
tư cũng có tần suất thấp, dễ nhận diện do tính đặc thù của nó.
Bước 4: Sau khi loại trừ dòng tiền vào ra của 2 hoạt động nêu trên,
sẽ xác định nhanh chóng dòng tiền vào, ra của hoạt động kinh
doanh.
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
38
Bài tập ví dụ
•
Số liệu sau đây về các phát sinh tiền thu chi trong kỳ tài chính gần nhất của công ty
mỹ phẩm 9X (đơn vị tính: đồng). Số tiền tồn lúc đầu kỳ là 163.500.000 đ.
- Chia lãi cho chủ sở hữu
25.00.000
- Chi trả cho công nhân viên
40.000.000
- Chi trả cho dịch vụ tiện ích
22.000.000
- Chi mua thiết bị
135.000.000
- Thu tiền phát hành cổ phiếu
1.000.000.000
- Thu tiền bán một miếng đất
200.000.000
- Chi tiền mua vật dụng
18.000.000
- Chi tiền mua hàng hoá
84.000.000
- Thu tiền từ khách hàng
147.500.000
- Chi tiền trả nợ vay
350.000.000
- Chi tiền mua nhà xưởng 750.000.000
- Chi tiền thuê nhà
240.000.000
Yêu cầu: Dùng những số liệu trên để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp
trực tiếp cho công ty mỹ phẩm 9X. Hãy cho biết nguồn tiền chủ yếu từ đâu và tiền
được sử dụng chủ yếu vào đâuGV:trong
Lương công
Thị Cẩmty.
Tú - Bộ môn: Kế toán 4/8/2015
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
39
Phương pháp gián tiếp
Chỉ tiêu
Mã
số
2
1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
01
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
02
- Các khoản dự phòng
03
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05
- Chi phí lãi vay
06
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu
08
động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
09
- Tăng, giảm hàng tồn kho
10
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế
11
thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
12
- Tiền lãi vay đã trả
13
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
15
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh
20GV: Lương
Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán
4/8/2015
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
Thuyết
minh
3
Năm nay
4
Năm
trước
5
40
Phương pháp gián tiếp
Chỉ tiêu
1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi
vốn lưu động
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
Mã
số
2
01
02
03
04
05
06
08
(+)
(-)
Xxx - Lãi (xxx)-Lỗ
+
+ (DP
tăng)
+ (Lỗ)
+ (Lỗ)
+
- (Hoàn
nhập)
- (Lãi)
- (Lãi)
41
Các khoản mục từ hoạt động kinh doanh
theo phương pháp gián tiếp
BCLCTT theo phương pháp gián tiếp
Lợi nhuận trước thuế
Báo cáo KQHĐKD
LN trước thuế = Doanh Thu – chi phí
Cộng: Các khoản phi tiền tệ
- Khấu hao
- Dự phòng
- Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Trừ: các giao dịch không phải HĐKD
- Lãi/lỗ hoạt động đầu tư
- Lãi/lỗ hoạt động tài chính
Thay đổi vốn lưu động
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
42
Các khoản mục từ hoạt động kinh doanh
theo phương pháp gián tiếp
• Xuất phát từ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí
LNTT =
Doanh thu
Doanh thu HĐKD đã thu tiền
Doanh thu HDKD chưa thu tiền
Doanh thu đã thu tiền kỳ trước
Doanh thu HDKD không bằng tiền
Doanh thu ko phải HDKD
4/8/2015
Chi phí
-
Chi phí HĐKD đã trả tiền
Chi phí HDKD chưa trả tiền
Chi phí đã trả tiền kỳ trước
Chi phí HDKD ko bằng tiền
Chi phí ko phải HDKD
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
43
(Doanh thu HĐKD
đã thu tiền – chi phí
HĐKD đã trả tiền
4/8/2015
= Lãi lỗ trước thuế
- Doanh thu HĐKD không bằng tiền
(hoàn nhập dự phòng)
+ Chi phí HĐKD không bằng tiền
(lập dự phòng, CP khấu hao TSCĐ)
- Doanh thu không phải HĐKD
(lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện, lãi tiền
gửi ngân hàng, tiền lãi cho vay, cổ tức được
chia, tiền thu thanh lý tài sản cố định và tài
sản dài hạn khác)
+ Chi phí không phải HĐKD
(lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện, chi phí
lãi vay, giá trị còn lại của TSCĐ và tài sản dài
hạn khác thanh lý)
- Doanh thu chưa thu tiền
- Doanh thu đã thu tiền kỳ trước
+ Chi phí chưa trả tiền
+ Chi phí đã trả tiền kỳ trước
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
44
Sắp xếp lại vế bên phải
Trên Báo cáo KQHĐKD
Trên BCLCTT
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận trước thuế
+ Chi phí khấu hao tài sản cố đinh
+ Lập dự phòng – Hoàn Nhập
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện + lỗ chênh lệch
tỷ giá chưa thực hiện  Lãi/ lỗ chênh lệch tỷ giá
chưa thực hiện
Các khoản điều chỉnh
- Tiền thu thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn khác + Giá
trị còn lại của TSCĐ và tài sản dài hạn khác thanh lý
– Lãi tiền gởi ngân hàng, tiền lãi cho vay, cổ tức được
chia  Lãi lỗ hoạt động đầu tư
+ chi phí lãi vay
- Doanh thu chưa thu tiền, đã thu tiền kỳ trước  Nợ
phải thu (CK-ĐK)
+ Chi phí chưa chi tiền, chi phí đã chi tiền kỳ trước 
Nợ phải trả (CK –ĐK)
Những thay đổi của ôốn
lưu động
= Doanh thu HĐKD đã thu tiền
– Chi
phíTúHĐKD
trả GV: Lương
Thị Cẩm
- Bộ môn:đã
Kế toán
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
tiền
Lưu chuyển tiền từ hoạt
đông kinh doanh
4/8/2015
45
PP gián tiếp
Chỉ tiêu
Mã
số
1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu
động
2
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả,
thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
(+)
(-)
08
09
10
11
-(CK-ĐK)
-(CK-ĐK)
+(CK-Đk)
12
13
14
15
16
20
+(CK-ĐK)
+
xxx
46
Tóm tắt
• Đối với hàng tồn kho:
° Nếu SDCK > SDĐK tức là SDCK – SDĐK > 0: Điều chỉnh
giảm (chứng tỏ có một bộphận tiền được chuyển thành hàng
tồn kho).
° Nếu SDCK< SDĐK tức là SDCK – SDĐK < 0: Điều chỉnh
tăng (chứng tỏ có một bộphận hàng tồn kho được chuyển
thành tiền).
+ Đối với Nợ phải thu:
° Nếu SDCK > SDĐK tức là SDCK – SDĐK > 0: Điều chỉnh
giảm (chứng tỏ có một bộphận tiền được chuyển thành nợ phải
thu).
° Nếu SDCK < SDĐK tức là SDCK – SDĐK < 0: Điều chỉnh
tăng (chứng tỏ có một bộphận nợ phải thu được chuyển thành
tiền).
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán 4/8/2015
47
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
Tóm tắt
• + Đối với Chi phí trả trước:
° Nếu SDCK > SDĐK tức là SDCK – SDĐK > 0: Điều chỉnh
giảm (chứng tỏ có một bộ phận tiền được chuyển thành chi phí
trả trước).
° Nếu SDCK < SDĐK tức là SDCK – SDĐK < 0: Điều chỉnh
tăng (chứng tỏ có một bộ phận chi phí trả trước đã chuyển hóa
thành tiền).
+ Đối với Nợ phải trả:
°Nếu SDCK > SDĐK tức là SDCK – SDĐK > 0: Điều chỉnh
tăng (chứng tỏ có một bộphận nợ phải trả được chuyển thành
tiền).
° Nếu SDCK < SDĐK tức là SDCK – SDĐK < 0: Điều chỉnh
giảm (chứng tỏ có một bộphận tiền được dùng để thanh toán nợ
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán phải trả)
4/8/2015
48
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
PP gián tiếp
• Xác định Tiền và tương đương Tiền đầu kỳ, cuối kỳ và
tăng/giảm trong kỳ
• Bóc tách các TK phải thu, và phải trả thuộc hoạt động đầu tư
và tài chính
• Xác định các chỉ tiêu của phần hoạt động đầu tư và tài chính
• Tính lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
• Xác định các chỉ tiêu chủ yếu của hoạt động kinh doanh
• Trừ lùi ra các khoản thu (chi) khác của HĐKD
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
49
Các khoản phải thu, phải trả
•
-
•
-
Các khoản phải thu phải trả cho hoạt động đầu tư:
Phải thu từ bán tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
Phải thu từ lãi đầu tư vào đơn vị khác
Phải thu về cho vay
Phải trả về mua tài sản cố định, xây dựng cơ bản, công cụ nợ,
góp vốn, chi phí mua tài sản cố định và các khoản đầu tư dài
hạn được tính vào giá gốc
Các khoản phải thu, phải trả cho hoạt động tài chính
Phải thu về góp vốn, phát hành cổ phiếu
Phải trả các loại vay
Phải trả cổ tức, lợi nhuận chia cho bên chủ sở hữu
Phải trả nợ thuê tài chính
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán -
4/8/2015
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
50
Các khoản thu chi
• Các khoản thu chi cho hoạt động đầu tư:
- Thu trực tiếp (hoặc thu hồi nợ) từ bán tài sản cố định, các
khoản đầu tư dài hạn, các công cụ nợ, lãi đầu tư, lãi cho vay
(sau khi trừ chi phí bán)
- Thu hồi nợ cho vay
- Chi trực tiếp (hoặc chi trả nợ) về mua tài sản cố định, xây
dựng cơ bản, các khoản đầu tư dài hạn, các công cụ nợ, các chi
phí mua các tài sản trên.
• Các khoản thu chi cho hoạt động tài chính
- Thu trực tiếp (hoặc thu hồi nợ) về vốn góp, phát hành cổ phiếu
- Thu từ vay nợ
- Chi trả vay nợ
GV: Lương
Thịnợ)
Cẩm Túđể
- Bộ môn:
Kế
toánvốn,
-4/8/2015
Chi trực tiếp (hoặc chi
trả
trả
lại
phân phối cổ tức 51
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
Xác định tổng thu, chi từ hoạt động
kinh doanh
• Tổng thu, chi từ hoạt động kinh doanh = Tăng/ giảm tiền và
tương đương tiền trong kỳ – Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt
động đầu tư và hoạt động tài chính
• Các khoản thu chi khác từ hoạt động kinh doanh = Lưu chuyển
tiền thuần từ hoạt động kinhd doanh – các khoản thu chi đã
tính cho HĐKD
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
52
Tóm tắt
Sự việc
Nguyên tắc
Tăng TSNH
- DT đã đạt được nhưng chưa thu tiền 
Npthu tăng
- Tiền đã chi mua các nguồn lực nhưng chưa
thành chi phí  HTK hoặc CP trả trước tăng
Giảm
TSNH
- Thu tiền khách hàng nhưng ko phải là DT kỳ Dòng tiền thuần > lãi
thuần
này  Npthu giảm
- Nguồn lực được sử dụng nhưng tiền chưa
=> Cộng vào LN thuần
chi ra kỳ này  Giảm HTK hoặc CP trả trước
Tăng Nợ
ngắn hạn
- Thu tiền ứng trước của KH nhưng chưa đc
hưởng  DT ứng trước tăng
- Nguồn lực được sử dụng nhưng chưa trả
tiền  Nợ phải trả
Giảm Nợ
ngắn hạn
- Đạt được DT từ việc thực hiện cung cấp HH Dòng tiền thuần < lãi
và dịch vụ do KH ứng trước tiền  Giảm Nợ thuần
phải trả
=>Trừ ra khỏi LN thuần
- Tiền đã chi trả cho nhà cung cấp nhưng
không tính vào chi phí trong kỳ  Giảm
khoản phải trả
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán 53
4/8/2015
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
Dòng tiền thuần < lãi
thuần
=> Trừ ra khỏi LN
thuần
Dòng tiền thuần > lãi
thuần
=>Cộng vào LN thuần
CÁC BƯỚC THỰC HiỆN LẬP BCLCTT
• Bước1: Từ bước 1 xác định dòng tiền vào, ra liên quan đến
hoạt động tài chính. Đây là hoạt động có tần suất về nghiệp vụ
liên quan đến tiền không nhiều và rất dễ nhận diện.
• Bước 2: Nhận diện và xác định dòng tiền vào, ra liên quan đến
hoạt động đầu tư. Các nghiệp vụ liên quan đến tiền của hoạt
động đầu tư cùng có tần suất thấp, dễ nhận diện do đặc thù của
nó.
• Bước 3: Sau khi loại trừ dòng tiền vào ra của 2 hoạt động nêu
trên, sẽ xác định nhanh chóng tiền vào, ra của hoạt động kinh
doanh.
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
54
Bài tập ví dụ
Số đầu kỳ
Số cuối kỳ
Tài sản
Tiền
50
70
Chứng khoán ngắn hạn
30
30
Phải thu khách hàng
200
320
Dự phòng phải thu khó đòi
(20)
(40)
Hàng tồn kho
300
250
Tài sản cố định hữu hình
200
300
Hao mòn tài sản cố định
(20)
(30)
Cộng Tài sản
740
900
Vay ngắn hạn
100
140
Phải trả người bán về mua hàng
200
230
Phải trả người bán về mua TSCĐ
100
50
Thuế phải nộp
40
50
Nguồn vốn kinh doanh
200
300
Nguồn vốn
Lợi nhuận chưa phân phối
4/8/2015
Cộng nguồn vốn
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế 100
toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
740
130
900
55
• Một số biến động tài sản của DN
1/ Mua tài sản cố định hữu hình: giá mua 120, chưa trả tiền người
bán
- Bán tài sản cố định hữu hình, nguyên giá 20, khấu hao 15,
bán với giá 12, thu bằng tiền mặt
- Trả tiền cho người bán: 170
2/ Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền 1000
- Xuất hàng hóa tiêu thụ 1.050
- Trả tiền cho người bán 970
3/ Phải thu khách hàng:
- Doanh thu phải thu 1308
- Người mua trả tiền: 1188
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
56
• Lợi nhuận chưa phân phối:
- Kết chuyển lãi trong kỳ 100
- Phải nộp thuế TNDN
- Phải chia liên doanh: 40
4/ Đã dùng tiền mặt chi nộp thuế và chia liên doanh
5/ Vay và chi phí lãi vay:
- Vay ngắn hạn 200
- Dùng tiền mặt trả bớt nợ vay: 160
- Trả lãi vay: 20
6/ Dự phòng nợ phải thu khó đòi: 20
7/ Nhận vốn góp liên doanh: 100
Lợi nhuận trên BCKQHĐKD: 100
4/8/2015
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
57
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Lưu chuyển tiền từ HĐKD
Lợi nhuận trước thuế
100
Điềuchỉnh các khoản
Khấu hao
25
Dự phòng
20
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
(7)
Chi phí lãi vay
20
Lợi nhuận trước thay đổi về vốn lưu lưu động
158
Tăng, giảm nợ phải thu
(120)
Tăng giảm hàng tồn kho
50
Tăng giảm nợ phải trả
30
Lãi vay đã trả
(20)
Thuế thu nhập đã nộp
(20)
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Lưu
chuyển tiền thuần từ HĐKD
4/8/2015
Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
78
58
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
Tiền chi mua TSCĐ
(170)
Tiền thu do bán TSCĐ
12
Tiền thu lãi cho vay
100
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
(158)
Lưu chuyển tiền từ HĐTC
Thu góp vốn liên doanh
100
Chi trả lại vốn góp
Tiền vay
200
Chi trả nợ vay
(160)
Tiền trả lại cổ tức, chia lợi nhuận
(40)
Lưu chuyển tiền từ HĐTC
100
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
20
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
50
GV: Lương Thị Cẩm Tú - Bộ môn: Kế toán Kiểm toán (Khoa Kinh Tế - ĐHCT)
Tiền và tương đương cuối kỳ
4/8/2015
70
59

similar documents