I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO

Report

Nhiệt liệt chào mừng
quý thầy cô về dự giờ
môn Hoá Học 8
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU 1
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc dạng phản
ứng oxi hoá – khử?
Sự khử Fe2O3
a.
Fe2O3 +
3 CO
tO
 2 Fe +
3 CO2
Sự oxi hoá CO
Sự khử CuO
b.
CuO +
to

H2
Cu + H2O
Sự oxi hoá H2
c. CaCO3
to
 CO2 + CaO
ĐIỀU CHẾ HIĐRO
Ứng dụng của khí
Hiđro
TIẾT 50:
TIẾT 50: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO:
- Trong phòng thí nghiệm
- Trong công nghiệp
II. PHẢN ỨNG THẾ LÀ GÌ?
TIẾT 50: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO:
1. Trong phòng thí nghiệm:
DỤNG CỤ - HOÁ CHẤT
Diêm Thống nhất
Tấm kính
Ống nghiệm
Công tơ hút
Chậu thuỷ tinh
Giá Thí nghiệm
Kẹp thí nghiệm
Ống dẫn khí
Đèn cồn
Dung dịch HCl
Kẽm (Zn)
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Bước 1: Cho 2 – 3 ml dd axit Clohiđric vào ống nghiệm chứa 2 – 3 hạt kẽm.
BướcCó
2: các
Đậy bọt
ống khí
nghiệm
caobềsumặt
có ống
dẫnkẽm
khí xuyên
qua (chờ
xuấtbằng
hiệnnút
trên
mảnh
rồi thoát
khoảng 1 phút) ra
đưakhỏi
que chất
đóm lỏng,
có tàn mảnh
đỏ vàokẽm
đầu ống
tan dẫn
dầnkhí. Nhận xét.
BướcĐưa
3: Đưa
queque
đómđóm
cònđang
tàn đỏ
cháy
vàovào
đầuđầu
ốngống
dẫndẫn
khí,khí
khí thoát ra
Bước
4: que
Nhỏđóm
một
giọt dung
dịch
lên hồng
tấm
vàcháy.
cô cạn
không
làm
bùng
Đưa
đang
cháycho
vàothan
đầu
ống kính
dẫn
khí,khí
thoát ra sẽ cháy
Cô cạn một
giọttrong
dungkhông
dịch sẽ
được
chất rắn
đó là kẽm
được
khí
với ngọn
lửa màu
màu trắng,
xanh nhạt
Clorua ZnCl2
ZnCl2
KÏm
dung dÞch HCl
TIẾT 50: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm:
Zn(r) + 2HCl(dd)  ZnCl2(dd) + H2(k)
EM CÓ BIẾT?
Trong phòng thí nghiệm hoá
học người ta thường sử dụng bình
kíp để điều chế hiđro?
Có thể tạo bình kíp đơn giản.
Khi điều chế H2, cho dung dịch
axit vào lọ thuỷ tinh sao cho dung
dịch axit ngập các viên kẽm trong
ống nghiệm. Mở kẹp Mo, khí H2
được tạo thành sẽ đi ra theo ống
cao su. Muốn cho phản ứng ngừng
lại ta rút ống nghiệm lên cao hơn
mặt dung dịch axit đựng trong lọ
hoặc đóng kẹp Mo.
- Việc sử dụng bình kíp có ích lợi gì?
Quan sát hình vẽ sau:
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Nước
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí
nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D. 1, 2, 3
Bài tập
Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
3. Mg +
H2SO4 → MgSO4 + H2
4. 2H2O
Điện phân
2H2 + O2
Cho biết phản ứng nào dùng để điều chế khí hiđro trong
phòng thí nghiệm?
A
1,2,4
B
2,3,4
C
1,2,3
D
1,3,4
TIẾT 50: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
1. Trong phòng thí nghiệm:
Zn(r) + 2HCl(dd)  ZnCl2(dd) + H2(k)
2. Trong công nghiệp:
2H2O(l)
Điện phân
2H2(k) + O2(k)
Trong công nghiệp để điều chế H2 còn cách nào khác?
TIẾT 50: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí hidro:
1.Trong phòng thí nghiệm:
Zn(r) + 2HCl(dd)  ZnCl2(dd) + H2(k)
2. Trong công nghiệp:
2H2O(l)
®iÖn ph©n
2H2(k) + O2(k)
H
+
Zn
Zn
+
H
Cl
H Cl
Cl
Cl
+
Zn
H
Cl
Zn + 2 H
Cl 
Cl
Zn
Cl2 + H2
H
H
Tiết 50: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO-PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO:
1. Trong phòng thí nghiệm:
2. Trong công nghiệp:
II. PHẢN ỨNG THẾ:
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và
hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử
của một nguyên tố trong hợp chất.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Các phản ứng nào là phản ứng thế? Vì sao?
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
CuO + H2
t0
Cu + H2O
2KOH + CuSO4  Cu(OH)2 + K2SO4
Câu 2: Cho các hình vẽ sau:
B
A
Các hoá chất A và B có thể là:
A là: Zn, Fe, Mg...
B là: HCl, H2SO4...
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

similar documents