Xem chi tiết

Report
MỘT SỐ KINH NGHIỆM ĐIỀU
TRỊ HEN PHẾ QUẢN TẠI KHOA
HÔ HẤP BỆNH ViỆN BẠCH MAI
GINA
Tiêu chí kiểm soát hen
Tiêu chí
Kiểm soát
Kiểm soát một
phần
T/c ban ngày
Giới hạn HĐ
T/c hay thức giấc
đêm
 2 / tuần
> 2 / tuần
Thuốc cắt cơn
 2 / tuần
Chức năng phổi
(PEF hay FEV1)
Bình
thường
Hen kịch phát
Không
Không
Không
Không
kiểm soát
≥ 3 tiêu
chí trong
Bất kỳ
phần
kiểm
Bất kỳ
soát một
> 2 / tuần
phần
< 80% dự đoán trong bất
/ tốt nhất trong kỳ tuần
nào
bất kỳ ngày nào
≥ 1 lần / năm trong một
tuần bất kỳ
GIẢM
MỨC KIỂM SOÁT HEN
ĐIỀU TRỊ
Kiểm soát
Duy trì và tìm ra bước điều trị
thấp nhất kiểm soát hen
Kiểm soát một phần
Xem xét nâng bước để
đạt kiểm soát hen
TĂNG
Chưa kiểm soát
Đợt kịch phát
GIẢM
Nâng bước đến khi đạt kiểm
soát
Điều trị đợt kịch phát
TĂNG
CÁC BƯỚC ĐIỀU TRỊ
BƯỚC
BƯỚC
BƯỚC
BƯỚC
BƯỚC
1
2
3
4
5
VAI TRÒ CỦA DỊ ỨNG TRONG
HPQ


Môi trường trong nhà bao gồm vật nuôi
(chó, mèo….), bên ngoài, nơi làm việc và
tìm hiểu sự liên quan giữa việc xuất hiện
triệu chứng với phơi nhiễm với dị nguyên
Tìm kiếm hen nghề nghiệp
CÁC DẤU HiỆU DỰ ĐOÁN NGUY
CƠ HEN NẶNG










Yếu tố kinh tế xã hội
Điều kiện kinh tế thấp
Tuổi thiếu niên và người cao tuổi
Hút thuốc >20 bao/năm
Bệnh sử hen
Có tiền sử hen nặng phải nằm ở HSTC
FEV1<40% SLT
Mức độ hồi phục sau test salbutamol >50%
Thường xuyên phải tái khám hoặc nhập viện
BCAT trong máu >1000/mm3
CÁC DẤU HiỆU DỰ ĐOÁN NGUY
CƠ HEN NẶNG
Các yếu tố liên quan đến điều trị
 Tuân thủ điều trị kém
 Phải sử dụng ít nhất 3 thuốc giãn PQ
 Ngừng corticoide 3 tháng trước khi có hen
nặng

MỨC ĐỘ NẶNG
DÊu
hiÖu
NhÑ
Trung b×nh
NÆng
Khã
thë
Khi ®i l¹i
N»m ®îc
Khi nãi
Ngêi bÖnh
thÝch ngåi
Khi nghØ, trÎ
bá ¨n
Nãi
§èi tho¹i
Tõng c©u
Tõng tõ
Tri gi¸c Cã thÓ
KÝch thÝch KÝch thÝch
kÝch thÝch
TS thë
T¨ng
T¨ng
>30lÇn/phót
S¾p
ngõng
thë
Ngñ gµ,
lÉn lén
møc ®é nÆng cña c¬n hen
DÊu hiÖu
NhÑ
Trung
b×nh
NÆng
S¾p ngõng thë
Co kÐo c¬
h« hÊp
Thêng
kh«ng
Thêng cã
Thêng cã
VËn ®éng bông
nghÞch thêng
TiÕng rÝt
Cuèi th×
thë ra
NhiÒu
NhiÒu
Im lÆng
M¹ch
<100
100-120
>120
nhÞp tim chËm
LL§/GPQ
> 80%
60-80%
< 60%
PaO2
SpO2
PaCO2
BT
>95%
<45
>60
91-95%
<45
<60mmHg, cã thÓ tÝm
<90%
>45mmHg, toan h« hÊp
CA LÂM SÀNG 1



Bn nam 37 tuổi là thợ sơn, có biểu hiện co
thắt PQ, nặng ngực và được điều trị bằng
corticoid dạng hít từ 3 năm nay
Từ 2 tháng nay bệnh nhân thường xuyên
có cơn khó thở ban ngày và các cơn vào
ban đêm (2 lần/tuần) kèm theo có ngạt
mũi và chảy nước mũi
BN nghỉ việc từ 1 tháng nay, các triệu
chứng có cải thiện hơn



Các xét nghiệm:
X-quang phổi: bình thường
CNHH: RLTKTN nghẽn hồi phục hoàn
toàn
Chẩn đoán?


Hen dai dẳng mức độ trung bình
Hen nặng không kiểm soát được
XNCLS nào giúp ích cho chẩn
đoán xác định?





CNHH
CNHH + test hồi phục phế quản
X-quang phổi
Khí máu động mạch
Tất cả các XN trên
Điều trị?




Corticoide khí dung liều cao, corticoide
đường toàn thân 1mg/kg
Corticoide, LABA
Corticoide, LABA, đeo khẩu trang khi làm
việc
Corticoide, LABA, SABA khi cần, đeo khẩu
trang khi làm việc hoặc đổi nghề
Điều trị viêm mũi dị ứng?


Corticoide xịt (rhinocort, flixonase….)
Kháng histamin
CA LÂM SÀNG 2



BN nữ 45 tuổi nhập viện vì khó thở
Tiền sử: từ 3 năm nay thỉnh thoảng có cơn
khó thở về đêm, sử dụng theophylline
hoặc salbutamol thì đỡ, có tiền sử dị ứng
cua biển kiểu nổi mẩn ngứa trên da
Bệnh sử: 2 tuần nay đêm nào bệnh nhân
cũng bị thức dậy vì khó thở, 2 ngày nay
khó thở thường xuyên khó thở cả ban
ngày, dùng salbutamol chỉ đỡ được một
lúc.



Khám: khó thở, nhịp thở 28 lần/phút, nói
đoản hơi, tim nhanh đều, 100ck/phút, phổi
RRFN giảm đều 2 bên, ran rít ran ngáy rải
rác.
CTM: BC 16G/l, TT: 95%
X-quang phổi: phổi ứ khí, các khoang liên
sườn giãn, xương sườn nằm ngang
CHẨN ĐOÁN?


Hen phế quản nặng
Hen phế quản nặng bội nhiễm
CÁC DẤU HIỆU NẶNG?





Khó thở, NT 28 lần/phút
Nói đoản hơi
Nhịp tim nhanh
RRFN giảm
Tất cả các dấu hiệu trên
Điều trị như thế nào?






Methylprednisolon 80mg bolus
Khí dung ventoline 5mg, nhắc lại mỗi 30
phút cho đến khi cải thiện triệu chứng
Pulmicort 1000 – 1500 microgam khí dung
Kháng sinh
Thở oxy
Tất cả các biện pháp trên
Lựa chọn thuốc dự phòng nào?




Symbicort 4,5/160
Seretide 25/250
Flixotide
Tất cả các loại trên
Cần làm gì để chuẩn bị cho BN
ra viện?





Hướng dẫn Bn sử dụng các thuốc điều trị
dự phòng
Hướng dẫn bn phòng tránh các yếu tố
khởi phát hen
Hướng dẫn sử dụng máy khí dung, buồng
đệm
Hướng dẫn khám lại
Tất cả các biện pháp trên

similar documents