CH**NG TRÌNH DÁN NHÃN TI*T KI*M N*NG L**NG

Report
BỘ CÔNG THƯƠNG
NHÃN NĂNG LƯỢNG
BẮT BUỘC TRONG LĨNH VỰC ĐHKK
HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VIỆT NAM
E-mail: [email protected]
Web: www.lanhdhkk.com.vn
Tel: 04-37710543
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
LỢI ÍCH CỦA VIỆC DÁN NHÃN
TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
Ý NGHĨA CỦA NHÃN NĂNG LƯỢNG
• Phân biệt sản phẩm hàng hóa về phương diện tiết kiệm năng
lượng. Định hướng cho người tiêu dùng
• Tạo thị trường cạnh tranh về phương diện sử dụng năng lượng
• Thúc đẩy sản xuất, sử dụng hàng hóa có hiệu suất năng lượng
cao.
• Giảm áp lực phát triển nóng của ngành điện, bảo vệ môi trường
Công cụ kiểm soát của Nhà nước (khi việc dán nhãn là bắt
buộc)
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
LỘ TRÌNH DÁN NHÃN
• Việc Dán nhãn Tiết kiệm Năng
lượng cho các sản phẩm gia
dụng: Tủ lạnh, Máy giặt, Điều
hòa… BẮT BUỘC từ ngày
1/1/2013.
 Sản phẩm muốn được
lưu thông trên thị trường
phải được DÁN NHÃN
NĂNG LƯỢNG.
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG
• COP (EER) là gì?
• Mỗi kW điện năng sử dụng, chúng ta thu về
được lượng nhiệt bao nhiêu ở dàn lạnh - công
suất lạnh (kW) ở điều kiện định mức (100% tải)
• Chỉ số này càng CAO, máy điều hòa tiết kiệm
năng lượng càng NHIỀU
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
MEPS là mức Hiệu suất Năng lượng THẤP NHẤT mà các sản
phẩm Điều hòa PHẢI ĐẠT ĐƯỢC để được phép lưu thông
Loại máy
(theo công suất lạnh Btu/h)
9000 Btu/h 12.000 Btu/h 18.000 Btu/h 24.000 Btu/h 26.000 Btu/h 30.000 Btu/h 36.000Btu/h 42.000 Btu/h
Công suất lạnh (kW)
2.5
3.5
5.0
6.0
7.1
10.0
12.5
14.0
MEPS
(Mức hiệu suất năng lượng
tối thiểu)
2.6
2.6
2.5
2.5
2.4
2.4
2.4
2.4
Công suất điện tiêu thụ tối đa
cho phép (kWh)
0.96
1.35
2.00
2.40
2.96
4.17
5.21
5.83
TCVN 7830-2007: MEPS ~ 1 sao Năng lượng
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
SO SÁNH HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG TỐI THIỂU (MEPS) theo EER của
một số nước và TCVN 7830-2007
MEPs -ĐHKK hai mảnh-TCVN7830-2007
MEPs -ĐHKK dạng cửa sổ-TCVN7830-2007
Nguồn : Tổ chức Năng lượng Quốc tế-IEA-2011 –http://mappingandbenchmarking.iea-4e.org
BỘ CÔNG THƯƠNG
SO SÁNH CẤP NĂNG LƯỢNG
TCVN 7830-2007
DẢI CÔNG SUẤT
Cấp sao
Công
suất
điện
(kW)
9000 Btu/h
12.000 Btu/h
18.000 Btu/h
24.000 Btu/h
1
0.96
100%
1.35
100%
2.00
100%
2.40
100%
2
0.89
93%
1.25
93%
1.85
93%
2.22
93%
3
0.83
87%
1.17
87%
1.72
86%
2.07
86%
4
0.78
81%
1.09
81%
1.61
81%
1.94
81%
5
0.74
76%
1.03
76%
1.52
76%
1.82
76%
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
SO SÁNH CẤP NĂNG LƯỢNG
TCVN 7830-2007
DẢI CÔNG SUẤT
Cấp sao
26.000 Btu/h
Công
suất
điện
(kW)
30.000 Btu/h
36.000Btu/h
42.000 Btu/h
1
2.96
100%
4.17
100%
5.21
100%
5.83
100%
2
2.73
92%
3.85
92%
4.81
92%
5.38
92%
3
2.54
86%
3.57
86%
4.46
86%
5.00
86%
4
2.37
80%
3.33
80%
4.17
80%
4.67
80%
5
2.22
75%
3.13
75%
3.91
75%
4.38
75%
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
HỆ SỐ LẠNH HIỆU QUẢ TOÀN MÙA - CSPF
• COP/EER: cho biết mức tiêu thụ năng lượng tại điều kiện định
mức (100% tải) như Catalog
Mức tiêu thụ năng lượng tại điều kiện thực tế?
TẢI LẠNH
THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
100%
1-2%
75%
42%
50%
45%
25%
10-12%
(Hiệp hội Lạnh & ĐHKK Mỹ ARI-550/590)
 Hệ số lạnh hiệu quả toàn mùa CSPF (Cooling Seasonal
Performance Factor)
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
HỆ SỐ LẠNH HIỆU QUẢ TOÀN MÙA - CSPF
CSPF:
Mỗi kWh điện năng sử dụng, chúng ta thu về được
lượng nhiệt bao nhiêu ở dàn lạnh - công suất lạnh (kWh) ở
điều kiện hoạt động thực
 CSPF đánh giá CHÍNH XÁC hiệu quả năng lượng hơn
COP (EER) trong toàn bộ thời gian hoạt động của máy ĐHKK
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
CSPF – HÀ NỘI
STT
Năng suất lạnh, Q,
BTUH/kW
CẤP ĐIỀU HÒA
THÔNG SỐ
COP/EER
1
3
1
2
3
4
5
kW/kW
2.6
2.8
3.0
3.2
3.4
kWh/kWh
2.6936
2.9008
3.108
3.3152
3.5224
kW/kW
2.50
2.70
2.90
3.10
3.30
kWh/kWh
2.59
2.80
3.00
3.21
3.42
kW/kW
2.40
2.60
2.80
3.00
3.20
kWh/kWh
2.49
2.69
2.90
3.11
3.32
<15.000/4.5
CSPF
2
ĐƠN VỊ
15.000/4.5
≤Q<24.000/7.0
COP/EER
24.000/7.0
≤Q<48.000/14.0
COP/EER
CSPF
CSPF
Hệ số CSPF của máy ĐHKK hai cục không biến tần được tính theo phương pháp
được quy định trong tiêu chuẩn Quốc tế ISO 16358-1 và các số liệu thời tiết đo
đạc tại Hà Nội trong mùa hè năm 2011 trong khuôn khổ của dự án Hợp tác giữa
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và Tổ chức Bơm nhiệt-Trữ nhiệt Nhật Bản về
“Thúc đẩy sử dụng ĐHKK hiệu suất cao tại Việt Nam”
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
CSPF – GIA ĐÌNH HÀ NỘI
Dự án: THÚC ĐẨY SỬ DỤNG ĐHKK HIỆU SUẤT CAO TẠI VIỆT NAM
Chủng loại: 12000Btu/h - không biến tần, hộ gia đình
Thiết bị tự ghi: HIOKI
Điện năng tiêu thụ trong tháng (10 hộ gia đình): 30÷ 270 kWh, trung bình 100 kWh
Thời gian hoạt động: 1h buổi trưa + 4-5h buôi tối
STT
THÔNG SỐ
1
CẤP
2
COP/EER
3
CSPF
4
ĐƠN VỊ
CẤP ĐIỀU HÒA
1
2
3
4
5
kW/kW
2.6
2.8
3.0
3.2
3.4
kW/kW
2.6936
2.9008
3.108
3.3152
3.5224
Công suất lạnh
kWh
269
269
269
269
269
5
Tiêu thụ điện
kWh
100
93
87
81
76
kWh
0
7
13
19
24
6
Tiết kiệm năng
lượng
%
0.00%
7.14%
13.33%
18.75%
23.53%
 Mức 1 sao tiêu
thụ nhiều hơn
mức 5 sao: 24
kWh điện/ tháng.
 Mỗi tháng tiết
kiệm: 50.000đ
 Chênh lệch giá
thiết bị:
1.000.000đ
 Sau 20 tháng
hoàn vốn
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
CSPF – VĂN PHÒNG HÀ NỘI
Dự án: THÚC ĐẨY SỬ DỤNG ĐHKK HIỆU SUẤT CAO TẠI VIỆT NAM
Chủng loại: 12000Btu/h - không biến tần, hộ gia đình
Thiết bị tự ghi: HIOKI
Thời gian hoạt động: 8.00 – 17.30, 5 ngày/ tuần
STT
THÔNG SỐ
1
CẤP
2
COP/EER
3
CSPF
4
ĐƠN VỊ
CẤP ĐIỀU HÒA
1
2
3
4
5
kW/kW
2.6
2.8
3.0
3.2
3.4
kW/kW
2.6936
2.9008
3.108
3.3152
3.5224
Công suất lạnh
kWh
1394.50
1394.50
1394.50
1394.50
1394.50
5
Tiêu thụ điện
kWh
Tiết kiệm năng
lượng
kWh
0
37
69
97
122
6
%
0.00%
7.14%
13.33%
18.75%
23.53%
517.708643 480.729454 448.680824 420.638272 395.894844
Mức 1 sao tiêu thụ
nhiều hơn mức 5
sao: 30 kWh điện/
tháng.
 Mỗi tháng tiết
kiệm: 60.000đ
 Chênh lệch giá
thiết bị: 1.000.000đ
 Sau 16 tháng
hoàn vốn
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
BỘ CÔNG THƯƠNG
CSPF – HÀ NỘI
Chủng loại
máy
12.000 Btu/h
1 chiều lạnh
Không biến
tần
Mục
đích sử
dụng
Thời gian
hoạt
động
Gia đình
Văn
phòng
Nhiệt độ cài đặt: 26oC
Chênh
lệch điện
năng/
tháng
(1* - 5*)
Tiết kiệm/
tháng
(đồng)
Thời gian
hoàn vốn
12-13h
19-24h
24 kWh
50.000
20 tháng
8.0017.30
30 kWh
60.000
16 tháng
• Thời gian hoàn vốn sẽ rút ngắn, nếu thời gian hoạt động
nhiều hơn
•Máy biến tần tiết kiệm thêm 27%
C À N G N H I ỀU S A O , C À N G T I ẾT K I ỆM
HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VIỆT NAM
P. 302 – Nhà A3 – Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
E-mail: [email protected]
Web: www.lanhdhkk.com.vn
Tel/ Fax: 04-37710543
DỰ KIẾN PHÁT TRIỂN NGÀNH ĐIỆN TỚI NĂM 2025
2010
1
2011
2012
2013
2014
2015
2020
2025
111,935
130,093
149,068
174,124
204,448
348,847
533,785
15,61
16,22
14,59
16,80
17,41
14,13
32,636
42,650
49,901
52,144
55,273
57,835
66,141
66,141
33,71
38,10
38,36
34,98
31,74
28,28
18,95
12,39
22,787
25,759
31,818
45,451
65,531
83,235
201,216
352,246
33,54
23,01
24,46
30,49
37,63
40,71
57,68
66,00
38,467
40,433
45,122
47,767
49,479
58,425
63,940
63,808
- Tỷ lệ, %
39,73
36,12
34,63
32,04
28,42
28,57
18,32
11,95
Nhiệt điện dầu, tỷ kWh
0,703
0,521
0,629
1,086
0,873
0,192
0,001
0,001
- Tỷ lệ, %
0,726
0,465
0,483
0,729
0,501
0,09
0
0
6,901
17,291
1,97
3,23
3,1
3,1
Tổng sản lượng điện năng
96,814
sản xuất, tỷ kWh
- Tốc độ tăng trưởng, %/năm
2
Thủy điện, tỷ kWh
- Tỷ lệ, %
3
Nhiệt điện than, tỷ kWh
- Tỷ lệ, %
4
5
6
Nhiệt điện khí, tỷ kWh
Điện hạt nhân, tỷ kWh
-
-
-
-
-
-
-
- Tỷ lệ, %
7
Điện xuất nhập khẩu, Tỷ lệ, %
2,30
2,30
2,0
1,8
1,7
2,3
10,60
•Tới năm 2020 sản lượng điện dự kiến gấp 3 lần 2011, trong khi đó các nguồn năng lượng hóa thạch truyền
thống đang cạn kiệt .
 Cần thiết phải tiết kiệm và sử dụng năng lượng hiệu quả. Tiêu thụ điên của các máy điều hòa (ĐHKK) chiếm 25% tổng lượng điện năng tiêu thụ
 Cần thiết dán nhãn năng lương cho ĐHKK
17
PHẠM VI NGẬP NƯỚC CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ TP HỒ
CHÍ MINH VÀO NĂM 2100 THEO KỊCH BẢN A2
 Tiết kiệm và sử dụng năng lượng hiệu quả vì tương lai con cháu chúng ta
18

similar documents