MMT-NC-2 - Khoa Công Nghệ Thông Tin

Report
ThS Âu Bửu Long
Mạng máy tính nâng cao-V1
1
ICMP (Internet Control Message
Protocol)
Cung cấp cơ chế thông báo lỗi cho giao
thức IP
 Tính năng:

◦ Một node phát hiện ra lỗi như gói tin hết TTL,
máy đích không tồn tại,… sẽ tạo ra gói ICMP.
◦ Cung cấp một số tính năng để chẩn đoán
hoạt động của mạng.
Mạng máy tính nâng cao-V1
2
ICMP (Internet Control Message
Protocol)
Mạng máy tính nâng cao-V1
3
ICMP (Internet Control Message
Protocol)
Mạng máy tính nâng cao-V1
4
Định dạng chung của gói ICMP
Mạng máy tính nâng cao-V1
5
ICMP Types & Codes
Type
0
3
3
3
4
5
8
9/10
11
12
13/14
17/18
Code
0
0
1
3
0
0
0
0
0
0
0
0
Meaning
echo reply
network unreachable
host is unreachable
port is unreachable
source quench
redirect
echo request
router discovery/advertisement
time exceed
parameter problem
time stamp request
network request/reply
Mạng máy tính nâng cao-V1
6
ICMP 8/0(Echo request/reply)

Lệnh Ping gởi gói “echo request” đến một
máy và đợi gói “echo reply”
Type = 0 or 8
identifier
code
checksum
Sequence number
Optional data
Mạng máy tính nâng cao-V1
7
ICMP type 3(Unreachable)

Khi không thể gởi tiếp gói tin, router sẽ
trả về gói “ICMP type 3”
0
Destination network unreachable
1
Destination host unreachable
2
Destination protocol unreachable
3
Destination port unreachable
…
Type = 3
code
checksum
unused
IP header + 64 bits of original data
Mạng máy tính nâng cao-V1
8
ARP (Addr Resolution Protocol)
Mạng máy tính nâng cao-V1
9
ARP (Addr Resolution Protocol)

Hoạt động của ARP đơn giản là quá trình
“hỏi” và “trả lời”.
◦ Request: “Ai có IP là x.y.z.t vui lòng cho biết
MAC”
◦ Reply: “Địa chỉ x.y.z.t đang ở MAC là …”
Gói request được gởi broadcast
 Gói reply được gởi unicast

Mạng máy tính nâng cao-V1
10
ARP (Addr Resolution Protocol)
Mạng máy tính nâng cao-V1
11
Gói tin ARP
Hardware
Type: Ethernet
is type 1
Protocol Type:
IPv4=x0800
Hardware
Length: 6
Protocol
Length: 4
Mạng máy tính nâng cao-V1
12
Bốn trường hợp sử dụng ARP
Mạng máy tính nâng cao-V1
13
DHCP (Dynamic Hosts
Configuration Protocol)

Giao thức cấp thông tin cấu hình động cho
các máy trong mạng:
◦
◦
◦
◦
◦
◦

Địa chỉ IP
Router (IP của Gateway)
Subnet Mask
Địa chỉ IP DNS server
Lease time (thời gian được dùng cấu hình)
…
Giảm sự nhọc công cho người quản trị
Mạng máy tính nâng cao-V1
14
Mô hình mạng cơ bản với DHCP
DHCP Server
DHCP Clients
UDP Port 68
UDP Port 68
UDP Port 68
UDP Port 67
Router
Internet
Mạng máy tính nâng cao-V1
15
Lưu đồ hoạt động của DHCP
Server A
Client
DHCPDISCOVER
DHCPOFFER
Server B
DHCPDISCOVER
DHCPOFFER
Client “Khám phá” ra các DHCP
server trong mạng
Các DHCP server trả lời bằng
gói “chào hàng”
Client nhận các gói offer và chọn
một trong các DHCP server
DHCPREQUEST
Hoàn tất cấu hình
DHCPREQUEST
DHCPACK
Khi không dùng nữa
Client gởi broadcast gói request
MỘT trong các DHCP server
Server xác nhận cấu hình gởi cho
client
Client báo cho server biết
DHCPRELEASE
Mạng máy tính nâng cao-V1
16
Các loại gói tin trong DHCP
DHCP Message
Use
DHCPDISCOVER
Client broadcast để tìm server
DHCPOFFER
Server gởi client để chào mời cấu hình
DHCPREQUEST
Client broadcast yêu cầu dùng cấu hình
DHCPDECLINE
Client gởi server báo rằng IP đã bị trùng
DHCPACK
Server gởi client xác nhận cấu hình
DHCPNAK
Server gởi client không xác nhận cấu hình
DHCPRELEASE
Client gởi server thông báo không dùng cấu hình nữa
DHCPINFORM
Client gởi server yêu cầu nhận các tham số cấu hình
Mạng máy tính nâng cao-V1
17
Quá trình tái cấu hình DHCP




T1 < T2 < LeaseTime
Mặc định: T1 = LeaseTime/2
T2 = LeaseTime*7/8
Tái cấu hình thông qua gói DHCPOFFER,
DHCPACK
Khi đến các khoảng thời gian như trên:
◦ T1: Client phải yêu cầu renew từ server ban đầu.
◦ T2: Client phải yêu cầu renew từ bất kỳ DHCP
server nào.
◦ LeaseTime: Client dừng sử dụng IP
Mạng máy tính nâng cao-V1
18
Lưu đồ DHCP Renew
Server A
Client
Server B
Hết T1
DHCPREQUEST
Hoàn tất
DHCPACK
Client gởi Request dưới dạng
unicast để tiếp tục được dùng IP
Server xác nhận request và cập
nhật thông tin của mình
Hết T1
DHCPREQUEST
Client gởi Request dưới dạng
unicast để tiếp tục được dùng IP
Hết T2
DHCPREQUEST
DHCPACK
DHCPREQUEST
Hoàn tất
Client gởi Request dưới dạng
broadcast để tiếp tục được dùng IP
Server xác nhận request (có thể
khác với server cấp ban đầu)
Mạng máy tính nâng cao-V1
19
Lưu đồ trạng thái của DHCP
DHCPNAK/
Stop using IP address
INIT
DHCPNAK,
Lease expires/
Stop using IP
address
DHCPNAK/
Discard offer
RENEWING
T2/Broadcast DHCPREQUEST
REBINDING
DHCPACK/Set T1,T2
In use/
DHCPDECLINE
DHCPACK/Set T1,T2
REQUESTING
DHCPDISCOVER
Select offer/DHCPREQUEST
SELECTING
T1/
Unicast
DHCPREQUEST
DHCPACK/Set T1,T2
BOUND
DHCPOFFER/
Process offer
Mạng máy tính nâng cao-V1
20
Cấu trúc của gói tin DHCP
Operation Code
Hardware Type
Hardware Length
Hop Count
Transaction ID
Seconds Elapsed
B
Must Be Zero (MBZ)
Client IP address
Your IP address
Server IP address
Relay agent IP address
Client hardware address
(16 bytes)
Server host name
(64 bytes)
Boot file name
(128 bytes)
Options
(up to 312 bytes)
Mạng máy tính nâng cao-V1
21
Bài tập thực hành
1.
Dùng chương trình Cisco Packet
Tracer để mô phỏng hoạt động của
giao thức ARP và ICMP Echo (chọn chế
độ chạy simulation)
Mạng máy tính nâng cao-V1
22
Bài tập thực hành
2.
Dùng chương trình bắt gói tin
Wireshark để bắt các gói tin trong
giao thức DHCP và phân tích các thông
tin trong các gói tin ấy.
Mạng máy tính nâng cao-V1
23
Q&A
Mạng máy tính nâng cao-V1
24

similar documents