Click vào đây để xem chi tiết. - vpmn

Report
26/10/14 – 28/03/15
TP.HCM, ngày 25/10/2014
1. CÁC THAY ĐỔI LBMĐ 2014
2. CHÍNH SÁCH GIÁ VN
3. CHƯƠNG TRÌNH GLP
4. LỖI NGHIỆP VỤ ĐẠI LÝ
1. ĐỘI MÁY BAY
2. LỊCH BAY QUỐC TẾ
3. LỊCH BAY NỘI ĐỊA
ĐỘI MÁY BAY
MÁY BAY
LBMĐ 2014
THAY ĐỔI so
với LBMH 2014
B777
08
-
A330
10
-
A321
50
+1
AT7
13
-1
TỔNG
81
CÁC THAY ĐỔI CỦA
LỊCH BAY QUỐC TẾ
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Đông Dương
Đông Nam Á
Đông Bắc Á
Châu Úc
Châu Âu
Bắc Mỹ
ĐÔNG DƯƠNG
ĐẾN
TẦN SUẤT
(chuyến/ngày)
PNH
3-4
REP
7
VTE
1
REP
3C/T (T3,5,CN)
PNH
1
REP
5-6
LPQ
2
VTE
2
VII
VTE
3C/T (T4,6,CN)
DAD
REP
1
TỪ
Vinh
SGN
PQC
HAN
Phu Quoc
(Từ 18/12/2014)
ĐÔNG DƯƠNG
ĐƯỜNG BAY
Thay đổi
PQC-REP
Sản phẩm mới, 3 chuyến/tuần
từ 18/12/2014
(T3,5,CN)
SGN - PNH
TĂNG từ 21 lên 25
chuyến/tuần
ĐÔNG NAM Á
TỪ
PHU QUOC
SGN
PQC
HAN
ĐẾN
TẦN SUẤT
(chuyến/ngày)
BKK
2 - 3 (T3,4,6,7)
JKT
1
KUL
2
MNL
1
SIN
3
RGN
3C/T (T3,5,CN)
SIN
2C/T (T5,CN)
BKK
2 – 3 (3,4,6,CN)
KUL
1
SIN
2
Từ 02/12/2014
(từ 02/11/2014)
Từ 02/12/2014
RGN 5C/T (T2,4,6,7,CN)
ĐÔNG NAM Á
ĐƯỜNG BAY
THAY ĐỔI
PQCSIN
SGNBKK
Đường bay mới: 2 chuyến/tuần vào các
ngày thứ 5, CN
Từ 02/12 khôi phục lại TS3 VN604/605 vào
các ngày T3,4,6,7
 LBMD tăng từ 14 lên 18 chuyến/tuần
HANBKK
Từ 02/12 khôi phục lại TS3 VN614/615 vào
các ngày T3,4,6,CN
 LBMD tăng từ 14 lên 18 chuyến/tuần
TRUNG QUỐC
TỪ
CHENGDU
SHANGHAI
ĐẾN
TẦN SUẤT
(chuyến/ngày)
SHA
2
CAN
3
HKG
3-5
BJS
5C/T (T3, 4, 6, 7, CN)
BJS
5C/T (T3, 4, 6, 7, CN)
CAN
2
HKG
1
SHA
1
SGN
HAN
TRUNG QUỐC
ĐƯỜNG BAY
THAY ĐỔI
SGN-HKG
TS1: 7 chuyến/tuần
TS2: khai thác lại từ
21/12/14
(3c/tuần -T3,5,CN)
HAN-BJS
5 chuyến A321 –
T3,4,6,7,CN
HAN-CTU
Tạm dừng khai thác trong
LBMD2014
ĐÀI LOAN
TẦN SUẤT
TỪ ĐẾN
(chuyến/ngày)
SGN
KHH
1-2
TPE
1
KHH 4C/T (T2,4,6,7)
HAN
TPE
1-2
ĐÀI LOAN
ĐƯỜNG BAY
SGN-KHH
Thay đổi
TĂNG từ 7 lên 10
chuyến/tuần
(TS 2 – T3,6,CN)
NHẬT BẢN
TỪ
SGN
ĐẾN
TẦN SUẤT
(chuyến/ngày)
FUK
2C/T (T5, CN)
NGO
3C/T (T3,5,CN)
OSA
1
NRT
DAD
NRT
2 (T2,6)- 3
3 Từ 16/12/2014
4C/T
(T4,5,7,CN)
FUK
4C/T (T2,3,6,7)
NGO
1
OSA
1
TYO
3
HAN
(NRT/HND)
HANOI
DANANG
NHẬT BẢN
ĐƯỜNG BAY
THAY ĐỔI
HANFUK
TĂNG từ 2 lên 4 chuyến/tuần từ
18/11/2014 – 28/03/2015
(T2,3,6,7)
HANHND
Khai thác từ 01/7/2014 với tần suất 7
chuyến/tuần bằng A321
DADNRT
Khai thác từ 16/7/2014 với tần suất 4
chuyến/tuần bằng A321 (T4,5,7,CN)
HÀN QUỐC
TỪ
ĐẾN
TẦN SUẤT
PUS
1
SEL
3 – 4(T2,4,5,7)
PUS
2
SEL
4–5
(T2,3,4,6,CN)
SGN
HAN
(chuyến/ngày)
Từ 19/12/2014
DAD
SEL
2
DA NANG
HÀN QUỐC
ĐƯỜNG BAY
HANPUS
THAY ĐỔI
TĂNG từ 10 chuyến lên 14
chuyến/tuần
TĂNG TS3 khai thác 5C/T
HANSEL bằng A321 (T2,3,4,6,CN) từ
19/12/14
DADSEL
TĂNG từ 10 chuyến lên 14
chuyến/tuần
CHÂU ÚC
TỪ
ĐẾN
TẦN SUẤT
(chuyến/ngày)
SGN
MEL
1
SYD
1
MEL
1
SYD
1
Brisbane
Gold Coast
Armidale
HAN
Canberra
Perth
Lịch bay không thay đổi so với LBMH
Adelaide
CHÂU ÂU
TỪ
LONDON
SGN
HAN
NHA
TRANG
NHA
ĐẾN
TẦN SUẤT
FRA
5C/T
(T3,4,6,CN)
LGW
2C/T(T4,7)
MOW
2C/T (T5,CN)
CDG
1C/N
FRA
4C/T
(T2,5,7,CN)
LGW
2C/T (T3,6)
MOW
2C/T (T3,7)
CDG
6C/T
(T3,4,5,6,7,CN)
MOW
3C/T (T2, 4, 6)
CHÂU ÂU
ĐƯỜNG BAY
SGN-LGW
THAY ĐỔI
Bay thẳng 2 chuyến/tuần
(LBMH14: giai đoạn 07/05-23/06,
17/09-18/10 nối chuyến qua FRA)
HAN-CDG
Số hiệu chuyến bay mới là:
- HAN-CDG: VN19
- CDG-HAN: VN18
NHA-MOW
Tăng thêm 1 tần suất vào thứ
4, thành 3 chuyến/tuần
BẮC MỸ
26/10/14 – 28/03/15
TP.HCM, ngày 25/10/2014
BẮC MỸ
Qua gate TPE
Liên danh trao đổi chỗ cứng với CI
-Từ TPE-VN*-LAX: 18 chỗ/chuyến
-Từ TPE-VN*-SFO: 22 chỗ/chuyến
SAN FRANCISCO
LOS ANGELES
TAIPEI
HANOI
HOCHIMINH CITY
BẮC MỸ
Qua gate HKG
Vancouver
san francisco
Los angeles
Newyork
HONG KONG
HANOI
Kết hợp interline với CX (hạng Q) qua gate HKG đến:
-Bờ Tây: LAX, SFO, YVR
-Bờ Đông: NYC
HOCHIMINH CITY
BẮC MỸ
Qua gate NRT
HANOI
NARITA
DA NANG
HOCHIMINH CITY
 Điểm phổ biến nhất để nối chuyến đến Mỹ & đa số mức
giá của VN xây dựng dựa trên sản phẩm này.
 Liên danh linh hoạt với DL từ NRT đến các cửa ngõ
LAX/SFO/SEA/PDX/HNL/ATL/MSP/NYC/DTW
BẮC MỸ
Qua gate ICN
Newyork
san francisco
Washington
Los angeles Atlanta
Dallas
SEOUL
HANOI
DA NANG
HOCHIMINH CITY
Kết hợp interline với KE (hạng T) qua gate SEL đến:
-Bờ Tây: LAX, SFO
-Bờ Đông, Trung Mỹ: ATL, CHI, DFW, và WAS chỉ trên KE
BẮC MỸ
Qua FRA, PAR
Liên danh linh hoạt với DL đến ATL/DTW/NYC (gate FRA)
Kết hợp interline với AA(hạng Q,N,S) đến BOS, CHI, DFW, MIA,
NYC, YUL, YYZ. (gate PAR)
Kết hợp interline với AC (hạng L,S,W,V) đến: YYZ, YMQ, YVR. (gate
FRA (giá I) & PAR (giá F))
Calgary
Montreal
Toronto
Boston
Detroit
Chicago New York
Frankfurt
Paris
HANOI
Dallas Atlanta
Miami
26 CITY
26
HOCHIMINH
BẮC MỸ
Ưu thế của SP VN/VN*DL & VN/VN*CI:
 Tính giá, xuất vé tự động
 Thể hiện số hiệu VN trên toàn chặng
 Chỉ thao tác 1 bước để hiển thị lịch bay, hoặc
tra giá, đặt chỗ, xuất vé.
 Nối chuyến thuận tiện
TÓM TẮT ĐÔNG DƯƠNG & ĐNÁ
NEW
PQC-SIN: đường bay mới 2 chuyến/tuần
PQC-REP: đường bay mới, 3 chuyến/tuần
SGN-PNH: TĂNG từ 21 lên 25 chuyến/tuần
SGN-BKK:TĂNG từ 14 chuyến/tuần lên 18
chuyến/tuần
 HAN-BKK: TĂNG từ 14 lên 18 chuyến/tuần
TÓM TẮT ĐBÁ
SGN-KHH: TĂNG từ 7 lên 10 chuyến/tuần
HAN-BJS: 5 chuyến A321/tuần bằng A321
 HAN-HND: Khai thác từ 01/7/2014 (7 chuyến/tuần A321)
 HAN-FUK: TĂNG từ 2 lên 4 chuyến/tuần từ 18/11/201428/03/2015.
HAN-SEL: TĂNG 21 lên 25 chuyến/tuần
HAN-PUS: TĂNG từ 10 lên 14 chuyến/tuần
DAD-NRT: Khai thác từ 16/7/2014 (4 chuyến/tuần A321)
 DAD-SEL: TĂNG từ 10 lên 14 chuyến/tuần
NEW
TÓM TẮT CHÂU ÂU
SGN-LGW: Bay thẳng 2 chuyến/tuần (Lịch bay
cũ: có giai đoạn không bay thẳng mà nối chuyến
qua FRA).
HAN-CDG-HAN: Số hiệu chuyến bay mới là
VN19/VN18.
NEW
CÁC THAY ĐỔI LỊCH BAY NỘI ĐỊA
1.Lịch bay nội địa
2.Tải cung ứng
NỘI ĐỊA
MẠNG ĐƯỜNG BAY
NỘI ĐỊA
•
ĐƯỜNG BAY TRỤC:
Hà Nội, Đà Nẵng, TPHCM
•
ĐƯỜNG BAY DU LỊCH
Huế, Nha Trang, Đà Lạt, Phú Quốc,
•
ĐƯỜNG BAY ĐỊA PHƯƠNG
Điện Biên, Hải Phòng, Vinh, Thanh
Hóa, Buôn Mê Thuột, Pleiku, Tuy
Hòa, Chu Lai, Côn Đảo, Cà Mau,
Rạch Giá, Cần Thơ, Đồng Hới, Qui
Nhơn
Thanh Hoa
Thanh Hoa
CÁC THAY ĐỔI
Đường bay
TẢI CUNG ỨNG
SGN-HAN
TĂNG 21%
SGN-DAD
TĂNG 10%
CÁC THAY ĐỔI
- Không khai thác VCA-VCS từ đầu
LBMĐ 2014.
- Tạm ngưng khai thác VKGSGN/PQC do sân bay VKG đóng cửa
sửa chữa từ 15/10 – 15/12/2014.
Bán tết AL 2015
- Giữa SGN-HAN: tăng 260 chuyến bằng
A321, A330 và B777
- Giữa SGN-DAD: tăng 340 chuyến bằng
A321
- Ngoài ra VNA cũng có kế hoạch tăng tải
trên 9 đường bay khác SGN-VII/HPH/
PXU/BMV/UIH/CXR/HUI/ THD/PQC
& HAN-CXR/DAD/ PQC/VII
Q&A
HỎI & ĐÁP
Q&A
Câu 1:
Hỏi: VNA sẽ khai trương đường bay mới
PQC-REP bắt đầu từ ngày nào?
• Đáp: Từ 18/12/2014.
Q&A
Câu 2:
Hỏi: Vậy trung bình 1 ngày VNA có bao nhiêu
chuyến bay thẳng từ VN đi Đông Dương?
• Đáp: 1 tuần VNA khai thác 171 chuyến bay
thẳng từ VN đi Đông Dương, trung bình 1
ngày có 24->25 chuyến bay.
Q&A
Câu 3:
Hỏi: Từ ngày 2/11/14 , hành khách có thể bay
thẳng đến SIN từ các sân bay nào tại Việt
Nam?
• Đáp: SGN, HAN và PQC.
Q&A
Câu 4:
Hỏi: Từ LBMĐ14, sản phẩm đi MOW của
VNA có thay đổi gì?
• Đáp: NHA-MOW tăng thêm 1 tần suất vào
thứ 4, nâng tần suất khai thác từ VN đi
MOW lên 7C/T vào các ngày trong tuần.
Q&A
Câu 5:
Hỏi: Sản phẩm đến Mỹ của VN có thể bay
qua các gate nào ?
• Đáp:
A. TYO/SEL
B. TPE/HKG
C. FRA/PAR
D. A.B.C đều đúng
1. GIÁ QUỐC TẾ
2. GIÁ NỘI ĐỊA
1. ĐÔNG DƯƠNG - ĐÔNG NAM Á
2. ĐÔNG BẮC Á
3. CHÂU ÚC
4. CHÂU ÂU
5. CHÂU MỸ
ĐÔNG DƯƠNG/ ĐÔNG NAM Á
Hành trình
Mức giá
Hiệu lực
xuất vé
đến
SGN-x/PQC-REP
PQC-REP
63 USD (RT)
31/12/14
SGN-x/PQC-SIN
PQC-SIN
18 USD (RT)
30/11/14
SGN-REP/PNH
EOAPVN: 30USD
EAPVN: 50USD
10/12/14
SGN-JKT
180 USD (RT)
31/03/15
SGN-RGN
180USD-220USD (RT)
31/03/15
SGN-MNL
140USD-180USD (RT)
31/03/15
22-40%
HAN/SGN –
BKK/KUL/SIN
Y: 25 – 100USD(RT)
31/03/15
Giá mùa
C: 199 - 399USD
31/01/15
19% - 28 %
Ghi chú/
Mức giảm
Giá ưu đãi đặc
biệt khai
trương đường
bay
OW: 71%-76%
RT: 66%-75%
15-31%
ĐÔNG BẮC Á
Hành trình
Mức giá
SGN – CAN
210 USD (RT)
SGN – SHA
300 USD (RT)
SGN – BJS
310 USD (RT)
SGN-CAN
120 USD (RT)
Hiệu lực
xuất vé đến
180 USD (RT)
Ghi chú/
Mức giảm
Q6MVN
31/03/15
Q6MVN
Giá mùa
N3MVN
TAPVN
31/12/14
SGN-SHA
Loại giá
(Xuất vé trước
khởi hành 7
ngày)
43%
40%
ĐÔNG BẮC Á
Hành trình
Mức
giá/RT
Hiệu lực xuất
Loại giá
vé đến
380 USD
SGNTPE/KHH
SGN-HKG
Ghi chú/
Mức giảm
Q6MVN
Giá mùa
DAPVN
17%
31/3/15
500 USD
130 USD
31/12/14
R3MVN
85 USD
31/01/15
T3MVN
400 USD
31/03/15
DAPVN
34%
56%
24%
Áp dụng trên
TS2
(VN598/VN599)
ĐÔNG BẮC Á
Hành trình
Mức giá Hiệu lực xuất vé
Loại giá
đến
(RT)
550 USD
SGNNRT/OSA/NGO/FUK
RAPVN
Ghi chú/
Mức
giảm
8%
31/03/15
600 USD
800USD
Q6MVN Giá mùa
31/12/14
DAPVN
14%
31/03/15
T3MVN
23%
SGN-SEL
330USD
CHÂU ÚC
Hiệu lực
xuất vé Loại giá
đến
Ghi chú/
Mức
giảm
31/03/15
Thương
gia
Giá mới
AP60
AP30
23%
46%
Hành trình
Mức giá
SGN –x/MEL/SYDAU1
1.300USD (OW)
1.900USD (RT)
SGN – MEL/SYD
300USD (RT)
500USD (RT)
31/03/15
SGN-x/MEL VA ADL
SGN-x/SYD VA BNE
400USD (RT)
30/11/14
38%
CHÂU ÂU
Hành trình
Mức giá
SGN-LON
449USD
SGN-EU7
SGN-QYG
(kết hợp air/VN và
tàu hỏa nội địa Đức)
Hiệu lực xuất
vé đến
Loại giá
Mức giảm
31/10/14
KM Earlybird.
VN140751V
10%
15/11/14
KM AP30D.
VN141051V
> 26%
30/11/14
KM hạng TG,
AP21D.
VN140851V
12%
19/12/14
Gía KM nối
chuyến tại DME.
VN140651V
>20%
549USD
500USD
HAN/SGN/VN3
2,400USD/RT
-EU8
HAN/SGN-EU5 400USD/RT
HAN/SGN-EU6 450USD/RT
GIÁ KHUYẾN MẠI BẮC MỸ
Hành trình
Mức giá
Hiệu lực xuất
vé đến
Giảm
530USD
(RT)
09/12/2014
160USD/RT
SGN/HAN x/TPE LAX/SFO
DAD x/SGN/HAN x/TPE
LAX/SFO
50
50
GIÁ KHÁCH LẺ BẮC MỸ
Các mức giá thấp nhất:
Tuyến đường
Giá (USD)
VN1-LAX/SFO
450USD
50USD
VN1-CHI
500USD
-
VN1-HNL
450USD
VN1-ATL
580USD
-
VN1-YVR
450USD
200USD
VN1-LAX/SFO/CHI
630USD
100USD
VN1-HNL
740USD
-
OW/RT
OW
Giảm
40USD
RT
VN1-ATL
950USD
-
VN1-YVR
770USD
51
51
400USD
GIÁ ĐỊNH CƯ BẮC MỸ
- Điều chỉnh giảm 1 số mức giá: Giảm đến 100USD (Không
thu YQ,Q/KE DL NH) :
Hành trình
Giá 2014-2015
Giảm
VN1-x/TYO-ATL
580USD
100USD
VN1-x/TYO JL YVR
520USD
100USD
VN1-x/SEL KE YVR
550USD
100USD
- Xây dựng hành trình mới đến Canada kết hợp VN+AC/CX:
Mức giá
OALs
VN1-x/FRA AC YMQ
540USD
AC
VN1-x/FRA AC YYC
600USD
AC
VN1-x/HKG CX YTO
590USD
CX
VN1-x/HKG CX YVR/YYZ
620USD
CX
Hành Trình
52
52
GIÁ DU HỌC BẮC MỸ
- Điều chỉnh giảm 1 số mức giá đồng thời nâng hạng đặt chỗ
trên VN/VN* nhằm tăng cơ hội bán.
Hành trình
Loại giá
Mức Giá
Ghi chú/Giảm
VN1 x/TPE CI LAX/SFO
BOXVNH
490USD
60USD
VN1 x/SEL KE LAX/SFO
LOXVNH
500USD
100USD
VN1 x/SEL NH LAX/SFO
HOXVNH
450USD
VN1 x/TYO NH LAX/SFO
Y1YVNH
1.170USD
Giá mới kết hợp
NH
VN1 x/TYO
LAX/SFO/PDX/SEA/HNL/ATL/MSP
LOXVNH
650USD
30USD/Nâng hạng
VN1 x/TYO x/MSP CHI/DEN/STL/PHL/BOS
LOXVNH
630USD
70USD/Nâng hạng
VN1 x/SEL KE NYC/ATL/DFW/CHI/WAS
HOXVNH
600USD
Nâng hạng
VN1 x/SEL KE YTO/YVR
HOXVNH
510USD
140USD
VN1 x/HKG CX YYZ/YVR
BOXVNH
500USD
150USD
VN1 x/TPE BR/CI YVR
HOXVNH
500USD
53
53
150USD
1. GIÁ MÙA
2. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI
BIỂU GIÁ MÙA
(Hiệu lực xuất vé từ 01/10/2014)
Bổ sung loại giá Y/YH
Giá Y-/YH- áp dụng cho hành
trình khởi hành từ 11/02/2015.
Các giá khác áp dụng cho hành
trình khởi hành từ ngày 01/10/2014.
BỘ ĐIỀU KIỆN CHUNG
(Hiệu lực xuất vé từ 01/10/2014)
Mục 5:
o Giá Y-/M- được phép đi go-show
o Giá YH-/MH- không được phép đi goshow, chỗ phải được xác nhận cho cả hành
trình trước khi xuất vé
BỘ ĐIỀU KIỆN CHUNG
-
Mục 16:
Điều kiện
Y-/M-
Trước ngày khởi hành
chặng bay ghi trên vé
YH-/MH300.000đ
300.000đ
HOÀN
Vào/sau ngày khởi hành
chặng bay ghi trên vé
600.000đ
Trước ngày khởi hành
chặng bay ghi trên vé
300.000đ
THAY ĐỔI
Vào/sau ngày khởi hành
chặng bay ghi trên vé
Miễn phí
(MGVNT phí
300.000đ)
600.000đ
BỘ ĐIỀU KIỆN CHUNG
Trang 3/6: Bán vé giờ chót tại sân bay:
o Khởi hành trước 11/02/2015: áp dụng
giá Mo Khởi hành vào/sau ngày 11/02/2015: áp
dụng giá Y-/YH-
BỘ ĐIỀU KIỆN CHUNG
Phụ lục 2: Giảm giá khác
•Công dân Việt Nam 60 tuổi trở lên được giảm 15%
giá vé Y-/M•Bổ sung giảm giá 15% trên giá Y-/M- cho người
khuyết tật
• Các chương trình KM như: “Bay cùng thương gia”, 1
vé Phổ Thông người lớn sẽ được tặng 1 vé Phổ Thông
cho CHD/INF… vẫn tiếp tục.
Q&A
HỎI & ĐÁP
Q&A
Câu 6:
Hỏi: Nhân dịp khai trương đường bay PQCSIN, VNA triển khai mức giá hấp dẫn cho
hành trình SGN-x/PQC-SIN (RT) là bao
nhiêu (USD)?
• Đáp: 18USD,
30/11/2014.
hiệu
lực
xuất
vé
đến
Q&A
Câu 7:
Hỏi: Hiện tại VNA đang triển khai mức giá ưu
đãi cho hành trình vào nội địa Úc. Vậy bạn cho
biết hành trình đó là gì? Mức giá như thế nào?
Hiệu lực xuất vé ra sao?
• Đáp:
• Hành trình: SGN-x/MEL VA ADL (RT) và
SGN-x/SYD VA BNE (RT) .
• Mức giá: 400USD + tax
• Hiệu lực xuất vé: đến 30/11/2014 .
Q&A
Câu 8:
Hỏi: VN đang có giá khuyến mại đến Thành
phố nào của Mỹ, mức giá là bao nhiêu?
• Đáp:
A. LAX/SEA: 350USD/OW
B. WAS/HNL: 530USD/RT
C. LAX/SFO: 530USD/RT
Q&A
Câu 9:
Hỏi: Nội dung ưu đãi của chương trình Bay cùng
thương gia 2014 (hiệu lực xuất vé đến 31/12/2014)?
• Đáp:
A. Khách mua 1 vé hạng thương gia sẽ được tặng
thêm 1 vé hạng thương gia cho người đi cùng.
B. Khách mua 1 vé hạng thương gia sẽ được tặng
thêm 1 vé hạng phổ thông cho người đi cùng.
C. Khách mua 1 vé hạng thương gia sẽ được cấp 1
EMD nâng hạng cho vé phổ thông có cùng chặng
bay.
Mọi thắc mắc hoặc ý kiến đóng góp vui lòng gửi email đến địa chỉ
[email protected]

similar documents