Tuân thủ biển báo giao thông

Report
Bài 3
Vận chuyển khách
du lịch an toàn và
chất lượng
This publication has been produced with the financial assistance of the European Union. The contents of this publication are the sole responsibility of SNV/ ILO
and can in Số way be taken to reflect the views of the European Union. For more information on EuropeAid, please visithttp://ec.europa.eu/europeaid/
2
Nguyên nhân xảy ra tai nạn
Số liệu tai nạn giao thông vào tháng Tư 2012 tại tỉnh Quảng
Nam: 23 vụ tai nạn (12 vụ tai nạn liên quan đến xe gắn
máy) với 20 người chết và 18 người bị thương.
Nguyên nhân các vụ tai nạn bao gồm:
Đi sai làn đường:
47.8%
Kĩ năng lái xe yếu kém:
17.39 %
Tốc độ:
13.04 %
Uống rượu, bia:
4.34 %
Vượt và rẽ sai phương pháp:
4.34 %
Những nguyên nhân khác:
13.04 %
Module Giới thiệu
3
Chủ đề 1: Hiểu và tuân thủ các quy tắc/luật lệ
Chủ đề 2: Lái xe an toàn
Chủ đề 3: Lái xe đến địa điểm của bạn
Chủ đề 4: Chăm sóc khách du lịch tham gia giao thông đường bộ
Chủ đề 5: Giá cả các dịch vụ Du lịch địa phương
Chủ đề 1
Tuân thủ các
quy tắc, luật lệ
Tại sao phải tuân thủ luật giao thông?
• Vì sự an toàn?
• Để chăm sóc khách hàng?
• Để tránh tai nạn?
• Để giảm thiểu hình phạt?
• Để là một công dân tốt?
5
Giao thông tại Việt Nam
•
6
95% của gần 32 triệu phương tiện đăng kí tại Việt Nam là xe
gắn máy hai và ba bánh.
•
Khoảng 14 000 người mất đi mạng sống mỗi năm tại Việt Nam
do các vụ va chạm giao thông.
•
75% người chết trên các đường cao
tốc quốc lộ là người lái xe gắn máy.
•
Phần lớn người tử vong và bị thương
khi tham gia giao thông nằm ở độ tuổi 15 đến 49.
•
Luật đội mũ bảo hiểm ban hành năm 2007 ước tính đã cứu
hơn 1500 mạng sống và ngăn chặn gần 2500 vụ tai nạn
nghiêm trọng.
Luật giao thông của Việt Nam
Luật và các Bộ luật
•
Do Quốc Hội ban hành
Các văn bản dưới luật
•
Nghị định: Do Chính phủ ban hành
•
Thông tư: Do các Bộ ban hành
•
Quyết định: Do UBND các Tỉnh/TP ban hành
7
8
Các bộ luật có thể sử dụng
Luật giao thông đường bộ _ 2008
Luật đường sắt _ 2005
Luật hàng không dân dụng_ 2006
Luật giao thông đường bộ
• Ban hành ngày 13
tháng 11 năm 2008
• 8 Chương
• 89 Điều
9
Luật giao thông đường bộ
Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ
•
Điều 9. Quy tắc chung
•
Điều 10. Hệ thống báo hiệu đường bộ
•
Điều 11. Chấp hành báo hiệu đường bộ
•
Điều 12. Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe
•
Điều 13. Sử dụng làn đường
•
Điều 14. Vượt xe
•
Điều 15. Chuyển hướng xe
•
Điều 16. Lùi xe
•
........
10
Điều 9: Những quy định chung
Các điểm chính:
• Lái xe bên phải
• Đi trên làn đường cho phép
• Tuân theo hệ thống đèn giao thông
• Thắt dây an toàn
11
Điều 12: Tốc độ và khoảng cách giữa hai phương tiện
Các điểm chính:
• Lái xe trong giới hạn tốc độ cho phép
• Giữ “khoảng cách tối thiểu” giữa hai
phương tiện
12
Điều 12: Tốc độ và khoảng cách giữa hai phưong tiện
13
Hoạt động 3.1.1: Biển báo giao thông
14
Chia thành 2 nhóm:
•
Nhóm 1: liệt kê tất cả màu sắc của biển báo giao thông
•
Nhóm 2: liệt kê tất cả hình dạng của biển báo
Thuyết trình kết quả.
Điều 10: Biển báo giao thông
15
Các loại biển báo: Màu sắc
Biển
Xanh dương:
Phương hướng; Mệnh lệnh
Biển
Vàng :
Cảnh báo nguy hiểm
Biển
Đỏ :
Biển cấm
Điều 10: Biển báo giao thông
• Hình Tam giác
Biển cảnh báo nguy hiểm
• Hình Tròn
Biển cấm; ra lệnh
• Hình Chữ nhật
Biển chỉ dẫn
16
Điều 11: Tuân thủ các tín hiệu giao thông
Hệ thống tín hiệu giao thông
Đèn giao thông
Biển báo giao thông
Tín hiệu chỉ dẫn
giao thông
17
Tuân thủ các tín hiệu giao thông
Tín hiệu chỉ dẫn giao thông
18
Tuân thủ biển báo giao thông
Biển báo giao thông đường bộ
• Biển hình trong với màu đỏ là biển cấm
• Điều này có nghĩa là những hành động
của người tham gia giao thông là không được phép.
19
Tuân thủ biển báo giao thông
Biển báo giao thông đường bộ
• Biển báo nguy hiểm cảnh báo những
tình huống nguy hiểm có thể xảy ra.
20
Tuân thủ biển báo giao thông
Biển báo giao thông đường bộ
• Biển hiệu lệnh đưa ra những
chỉ dẫn cần tuân theo
21
Tuân thủ biển báo giao thông
Biển báo giao thông đường bộ
• Biển chỉ dẫn chỉ ra hướng đi hoặc những
thông tin cần thiết
22
Tuân thủ biển báo giao thông
Biển báo giao thông đường bộ
• Biển phụ giải thích các biển cấm, biển báo nguy hiểm,
biển hiệu lệnh hoặc biển chỉ dẫn.
23
Điều 14: Vượt phương tiện khác
Có thể vượt:
Chỉ ở những đoạn đường được đánh
•
dấu như thế này
Không vượt:
•
Khi có những điểm gò cao bị khuất
•
•
Có góc khuất
Những đoạn đường được đánh dấu
như thế này
24
Các văn bản dưới luật
• Nghị định Số 71/2012/NĐ-CP
• Nghị định Số 34/2010/NĐ-CP
• Thông tư Số 11/2013/TT-BCA
• Thông tư Số 13/2009/TT-BGTVT
• Quyết định Số 33/2012/QĐ-UBND
(Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam):
“Quy định về việc đăng kí, quản lý, sử dụng xe gắn máy, xe moto
hai bánh, moto ba bánh và các phương tiện tương tự trong việc chở
hành khách và hàng hóa tại tỉnh Quảng Nam”
25
Điều khiển phương tiện đúng luật
Đi đúng làn đường
26
Điều khiển phương tiện đúng luật
Báo hiệu trước khi vượt, chuyển
hướng hay quay đầu xe
27
Điều khiển phương tiện đúng luật
Khi đi qua đoạn giao giữa đường bộ và đường sắt,
tàu hỏa được ưu tiên đi trước.
28
Điều khiển phương tiện giao thông đúng luật
29
Khi lên hoặc xuống phà, tất cả hành khách phải nhường phương tiện,
người ốm, người cao tuổi và người khuyết tật lên và xuống trước.
Luật giao thông đường bộ 2013
Thông tư Số 13/2009/TT-BGTVT
30
Hoạt động 3.1.2: Trò chơi OK/NO WAY
Đào tạo viên sẽ cầm những tấm thẻ và giơ lên cho cả lớp
nhìn. Hô to “OK” nếu bạn thấy người tham gia vận
chuyển khách du lịch đang làm điều đúng, hoặc nói “NO
WAY” nếu bạn nghĩ đó làm sai.
31
Số lượng hành khách trên xe
Tại sao chúng ta cần cân nhắc đến số lượng
hành khách trên xe?
32
Số lượng hành khách trên xe
33
• Tuân thủ luật giao thông
• Lái xe an toàn
• Sức chứa của phương tiện
• Sự thoải mái cho hành khách
Số lượng hành khách trên xe
34
Chở hành khách đúng theo sức chứa của xe:
Xe 5 chỗ: 4 hành khách
Xe 8 chỗ: 7 hành khách
Xe 16 chỗ: 15 hành khách
Số lượng hành khách trên xe
35
Điều 30 (Luật giao thông đường bộ): xe máy- chỉ được phép 2
người nhưng có thể chở thêm người thứ ba trong trường hợp ngoại lệ:
1. Người ốm cần cấp cứu;
2. Hộ tống tội phạm;
3. Trẻ em dưới 14 tuổi.
Giấy tờ hợp pháp cần mang theo
• Giấy đăng kí xe
• Bằng lái xe
36
Giấy tờ hợp pháp cần mang theo
37
• Giấy chứng nhận an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trường
• Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ
phương tiện.
38
Giấy tờ hợp pháp cần mang theo
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe– Thông tư Số
151/2012/TT-BTC
Số
Phương tiện
Đơn vị
Phí
Thuế giá trị
gia tăng
(10%)
Tổng phí
I
Xe lam, xe 3
bánh, xích lô
VND/Y
290.000
29.000
319.000
II
Phương tiện dưới 6
chỗ không mang
tính thương mại
VND/Y
397.000
39.700
436.700
Hướng dẫn quá trình đăng kí xe và bảo đảm an toàn kĩ thuật
cũng như bảo vệ môi trường
Hoạt động 3.1.3: Hình phạt
Bài kiểm tra trí nhớ nhanh
39
Các tình huống phạt thông thường
1. Tốc độ
2. Đỗ xe trái phép
3. Lái xe khi say rượu
4. Không đội mũ bảo hiểm
40
Mức phạt khi vi phạm luật giao thông
41
42
Mức phạt cho người lái xe máy
Số
1
2
3
4
5
Lỗi
Mức phạt
Quên bằng lái xe
80.000đ 120.000đ
Quên giấy đăng kí xe
80.000đ 120.000đ
Không có giấy đăng kí xe
300.000đ 500.000đ
Sử dụng giấy đăng kí xe không hợp pháp
300.000đ 500.000đ; giấy
tịch thu tài sản
Không có hoặc quên giấy chứng nhận bảo hiểm
80.000đ trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện.
120.000đ
Mức phạt khi vi phạm luật giao thông
Nghị định Số 71/2012/NĐ-CP
Thông tư Số 11/2013/TT-BCA
43
Cập nhật kiến thức về luật giao thông
Thông tin chung
• Truyền miệng/ đồng nghiệp
• Vô tuyến/đài
• Sách/ báo
• Mạng
• Qua đào tạo
44
Cập nhật kiến thức về luật giao thông
45
Cụ thể hóa luật địa phương
Quyết định Số 33/2012/QĐ-UBND của Ủy Ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam:
XÃ:
QuẬN:
HÀNH KHÁCH, XE GẮN MÁY
ĐỘI LÁI XE
..........................................................
TÊN: …………………………………….
ĐỊA CHỈ: ..........................................…
………
Hạn đến : ……./……../………
Số:
85 mm
50mm

similar documents